挂锁 guàsuǒ
volume volume

Từ hán việt: 【quải toả】

Đọc nhanh: 挂锁 (quải toả). Ý nghĩa là: cái khoá móc, Ổ Khóa cửa. Ví dụ : - 我得给我的小屋买个挂锁了 Phải mua một ổ khóa cho nhà kho của tôi.

Ý Nghĩa của "挂锁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挂锁 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cái khoá móc

一种用时挂在屈戌儿的环孔中的锁

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 得 dé 给 gěi 我 wǒ 的 de 小屋 xiǎowū 买个 mǎigè 挂锁 guàsuǒ 了 le

    - Phải mua một ổ khóa cho nhà kho của tôi.

✪ 2. Ổ Khóa cửa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挂锁

  • volume volume

    - 她 tā 总是 zǒngshì 用 yòng 挂锁 guàsuǒ 把 bǎ 自行车 zìxíngchē 锁 suǒ 在 zài 栏杆 lángān 上 shàng

    - Cô ấy luôn khóa chiếc xe đạp của mình vào lan can bằng ổ khóa.

  • volume volume

    - 餐车 cānchē 已挂 yǐguà ( 在 zài 末节 mòjié 车厢 chēxiāng ) 上 shàng

    - Xe đẩy thức ăn đã được treo (ở khoang cuối cùng của toa xe).

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 采用 cǎiyòng 闭关锁国 bìguānsuǒguó 的 de 政策 zhèngcè

    - Trung Quốc áp dụng chính sách bế quan tỏa cảng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 努力 nǔlì 突破 tūpò 封锁 fēngsuǒ

    - Họ đang nỗ lực đột phá phong tỏa.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 已经 yǐjīng 挂不上 guàbùshàng 号 hào 了 le

    - Hôm nay không thể đặt lịch khám bệnh được nữa rồi.

  • volume volume

    - 产销 chǎnxiāo 直接 zhíjiē 挂钩 guàgōu , 减少 jiǎnshǎo 中转 zhōngzhuǎn 环节 huánjié

    - sản xuất và tiêu thụ nên liên hệ trực tiếp với nhau, giảm bớt khâu trung gian.

  • volume volume

    - 他 tā 乜斜 miēxié 着 zhe 眼睛 yǎnjing , 眼角 yǎnjiǎo 挂 guà 着 zhe 讥诮 jīqiào 的 de 笑意 xiàoyì

    - anh ấy nheo mắt, trên khoé mắt hiện lên vẻ chế giễu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 得 dé 给 gěi 我 wǒ 的 de 小屋 xiǎowū 买个 mǎigè 挂锁 guàsuǒ 了 le

    - Phải mua một ổ khóa cho nhà kho của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Guà
    • Âm hán việt: Quải
    • Nét bút:一丨一一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QGG (手土土)
    • Bảng mã:U+6302
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 锁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Toả
    • Nét bút:ノ一一一フ丨丶ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CFBO (金火月人)
    • Bảng mã:U+9501
    • Tần suất sử dụng:Cao