挂火 guà huǒ
volume volume

Từ hán việt: 【quải hoả】

Đọc nhanh: 挂火 (quải hoả). Ý nghĩa là: giận; tức giận; giận dữ; nổi nóng; nổi cáu; nổi khùng. Ví dụ : - 有话慢慢说,别挂火。 có gì từ từ nói, đừng giận dữ.

Ý Nghĩa của "挂火" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挂火 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giận; tức giận; giận dữ; nổi nóng; nổi cáu; nổi khùng

(挂火儿) 发怒;生气

Ví dụ:
  • volume volume

    - 有话 yǒuhuà 慢慢说 mànmànshuō , 别 bié 挂火 guàhuǒ

    - có gì từ từ nói, đừng giận dữ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挂火

  • volume volume

    - 有话 yǒuhuà 慢慢说 mànmànshuō , 别 bié 挂火 guàhuǒ

    - có gì từ từ nói, đừng giận dữ.

  • volume volume

    - 玩具 wánjù 火车 huǒchē 的 de 客车 kèchē 车厢 chēxiāng 用 yòng 专门 zhuānmén 的 de 挂钩 guàgōu 挂 guà 上 shàng 了 le 机车 jīchē

    - Các khách hàng trên toa xe của chiếc xe lửa đồ chơi đã được treo lên đầu máy bằng móc treo đặc biệt.

  • volume volume

    - 一挂 yīguà 四轮 sìlún 大车 dàchē

    - Cỗ xe bốn bánh.

  • volume volume

    - 火车 huǒchē 挂钩 guàgōu

    - móc toa xe lửa

  • volume volume

    - 一 yī 锤子 chuízi 打 dǎ 到 dào 岩石 yánshí 上 shàng , 迸发 bèngfā 了 le 好些 hǎoxiē 火星儿 huǒxīngér

    - giáng một búa vào tảng đá, toé ra bao nhiêu đốm lửa

  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 潮湿 cháoshī 的 de 烟 yān 熄灭 xīmiè 了 le 火苗 huǒmiáo

    - Một làn khói ẩm dập tắt ngọn lửa.

  • volume volume

    - 一轮 yīlún 明月 míngyuè 挂 guà 在 zài 天上 tiānshàng

    - Vầng trăng sáng treo trên bầu trời.

  • volume volume

    - 一瞬间 yīshùnjiān , 火箭 huǒjiàn 已经 yǐjīng 飞 fēi 得 dé 无影无踪 wúyǐngwúzōng 了 le

    - Trong nháy mắt, tên lửa đã biến mất không một dấu vết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Guà
    • Âm hán việt: Quải
    • Nét bút:一丨一一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QGG (手土土)
    • Bảng mã:U+6302
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao