持用 chí yòng
volume volume

Từ hán việt: 【trì dụng】

Đọc nhanh: 持用 (trì dụng). Ý nghĩa là: sở hữu và sử dụng khi được yêu cầu.

Ý Nghĩa của "持用" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

持用 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sở hữu và sử dụng khi được yêu cầu

to have in one's possession and use when required

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 持用

  • volume volume

    - 维持 wéichí 信用 xìnyòng

    - giữ chữ tín

  • volume volume

    - 他 tā 坚持 jiānchí 要 yào 把 bǎ 这项 zhèxiàng 协议 xiéyì 用 yòng 白纸黑字 báizhǐhēizì 写 xiě 下来 xiàlai

    - Ông nhấn mạnh rằng thỏa thuận phải được viết giấy trắng mực đen.

  • volume volume

    - 用 yòng 你 nǐ 的 de 支持 zhīchí , 我 wǒ 更 gèng 有 yǒu 信心 xìnxīn

    - Nhờ sự ủng hộ của bạn, tôi tự tin hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 引用 yǐnyòng 《 圣经 shèngjīng 》 来 lái 支持 zhīchí 他 tā 的 de 信仰 xìnyǎng

    - Anh ta trích dẫn Kinh Thánh để ủng hộ đức tin của mình.

  • volume volume

    - 一个 yígè 高效 gāoxiào 而 ér 可 kě 持续 chíxù 发展 fāzhǎn 的 de 交通系统 jiāotōngxìtǒng 的 de 创建 chuàngjiàn 是 shì 非常 fēicháng 重要 zhòngyào 的 de

    - Việc tạo ra một hệ thống giao thông hiệu quả và bền vững là rất quan trọng.

  • volume volume

    - 既然 jìrán 你 nǐ 坚持 jiānchí , 我 wǒ 就 jiù 只好 zhǐhǎo 修改 xiūgǎi 信用证 xìnyòngzhèng

    - Vì bạn kiên quyết, tôi sẽ chỉnh sửa chứng chỉ tín dụng.

  • - 冬天 dōngtiān 时 shí , 我 wǒ 每天 měitiān 使用 shǐyòng 润肤霜 rùnfūshuāng 保持 bǎochí 皮肤 pífū 的 de 滋润 zīrùn

    - Vào mùa đông, tôi dùng kem dưỡng da mỗi ngày để giữ ẩm cho da.

  • - 她 tā 每天 měitiān 使用 shǐyòng 养肤品 yǎngfūpǐn , 保持 bǎochí 皮肤 pífū 的 de 健康 jiànkāng

    - Cô ấy sử dụng sản phẩm dưỡng da mỗi ngày để duy trì sức khỏe làn da.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 持›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Chí
    • Âm hán việt: Trì
    • Nét bút:一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QGDI (手土木戈)
    • Bảng mã:U+6301
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao