拷绸 kǎo chóu
volume volume

Từ hán việt: 【khảo trù】

Đọc nhanh: 拷绸 (khảo trù). Ý nghĩa là: lụa nâu (sản phẩm của tỉnh Quảng Đông Trung Quốc).

Ý Nghĩa của "拷绸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拷绸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lụa nâu (sản phẩm của tỉnh Quảng Đông Trung Quốc)

黑胶绸

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拷绸

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 我们 wǒmen 叫 jiào 到 dào 警局 jǐngjú 然后 ránhòu 挨个 āigè 拷问 kǎowèn

    - Anh ta gọi chúng tôi đến đồn cảnh sát và thẩm vấn từng người một.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 他 tā 受过 shòuguò 折磨 zhémó 拷打 kǎodǎ 从 cóng 他 tā 身上 shēnshàng 的 de 伤疤 shāngbā 看来 kànlái 倒 dào 也 yě 可信 kěxìn

    - Anh ta nói rằng anh ta đã bị tra tấn và tra tấn, và từ những vết sẹo trên cơ thể anh ta có thể tin được điều đó.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 这份 zhèfèn 文件 wénjiàn 拷贝 kǎobèi 一份 yīfèn

    - Bạn hãy sao chép một bản của tài liệu này.

  • volume volume

    - 土匪 tǔfěi 残忍 cánrěn 地 dì 拷打 kǎodǎ 人 rén

    - Thổ phỉ tra tấn người một cách tàn nhẫn.

  • volume volume

    - 印花 yìnhuā 绸 chóu

    - lụa in hoa

  • volume volume

    - 囚犯 qiúfàn 被 bèi 狱卒 yùzú 拷打 kǎodǎ 了 le

    - Tù nhân bị quản ngục tra tấn.

  • volume volume

    - 似绸 shìchóu 非绸 fēichóu

    - như lụa mà không phải lụa.

  • volume volume

    - 非刑 fēixíng 拷打 kǎodǎ

    - nhục hình khảo tra.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Kǎo
    • Âm hán việt: Khảo
    • Nét bút:一丨一一丨一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QJKS (手十大尸)
    • Bảng mã:U+62F7
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 绸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Chóu , Tāo
    • Âm hán việt: Thao , Trù , Trừu
    • Nét bút:フフ一ノフ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMBGR (女一月土口)
    • Bảng mã:U+7EF8
    • Tần suất sử dụng:Cao