拷打 kǎodǎ
volume volume

Từ hán việt: 【khảo đả】

Đọc nhanh: 拷打 (khảo đả). Ý nghĩa là: tra tấn; tra khảo; đánh khảo. Ví dụ : - 严刑拷打。 tra tấn dã man.

Ý Nghĩa của "拷打" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拷打 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tra tấn; tra khảo; đánh khảo

打 (指用刑)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 严刑拷打 yánxíngkǎodǎ

    - tra tấn dã man.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拷打

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 他 tā 受过 shòuguò 折磨 zhémó 拷打 kǎodǎ 从 cóng 他 tā 身上 shēnshàng 的 de 伤疤 shāngbā 看来 kànlái 倒 dào 也 yě 可信 kěxìn

    - Anh ta nói rằng anh ta đã bị tra tấn và tra tấn, và từ những vết sẹo trên cơ thể anh ta có thể tin được điều đó.

  • volume volume

    - 毒刑拷打 dúxíngkǎodǎ

    - tra tấn dã man

  • volume volume

    - 土匪 tǔfěi 残忍 cánrěn 地 dì 拷打 kǎodǎ 人 rén

    - Thổ phỉ tra tấn người một cách tàn nhẫn.

  • volume volume

    - 囚犯 qiúfàn 被 bèi 狱卒 yùzú 拷打 kǎodǎ 了 le

    - Tù nhân bị quản ngục tra tấn.

  • volume volume

    - 严刑拷打 yánxíngkǎodǎ 是 shì 不人道 bùréndào 的 de

    - Thấm vấn bằng cách tra tấn là vô nhân đạo.

  • volume volume

    - 严刑拷打 yánxíngkǎodǎ

    - tra tấn dã man.

  • volume volume

    - 严刑拷打 yánxíngkǎodǎ 对 duì 他 tā 没有 méiyǒu 用 yòng

    - Sẽ không có sự tra tấn nào đối với anh ta.

  • volume volume

    - 我 wǒ 知道 zhīdào 你 nǐ 受过 shòuguò 专业训练 zhuānyèxùnliàn 能 néng 忍受 rěnshòu 严刑拷打 yánxíngkǎodǎ

    - Tôi biết rằng bạn đã được huấn luyện để chịu đựng sự tra tấn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Kǎo
    • Âm hán việt: Khảo
    • Nét bút:一丨一一丨一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QJKS (手十大尸)
    • Bảng mã:U+62F7
    • Tần suất sử dụng:Trung bình