Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 拷
𣧏
拷 là gì? 拷 (Khảo). Bộ Thủ 手 (+6 nét). Tổng 9 nét but (一丨一一丨一ノ一フ). Ý nghĩa là: Ðánh tra khảo., Đánh đập, tra tấn. Từ ghép với 拷 : “khảo vấn” 拷問 tra hỏi. Chi tiết hơn...