拱棚 gǒngpéng
volume volume

Từ hán việt: 【củng bằng】

Đọc nhanh: 拱棚 (củng bằng). Ý nghĩa là: lều hình vòm (trồng hoa, rau và ươm cây vào mùa đông).

Ý Nghĩa của "拱棚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拱棚 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lều hình vòm (trồng hoa, rau và ươm cây vào mùa đông)

顶部成弧形、上面覆盖料薄膜的棚,用于冬季培育花木、蔬菜、秧苗等

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拱棚

  • volume volume

    - 大理石 dàlǐshí 拱门 gǒngmén 是 shì 著名 zhùmíng 的 de 伦敦 lúndūn 标志 biāozhì

    - Cổng cung đá cẩm thạch là biểu tượng nổi tiếng của Luân Đôn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 今天 jīntiān 先去 xiānqù 施 shī 粥 zhōu 棚 péng 又 yòu 去 qù 养老院 yǎnglǎoyuàn

    - Hôm nay tôi đi từ nhà bếp súp đến trung tâm cấp cao.

  • volume volume

    - 它 tā 拱 gǒng 开门 kāimén 了 le

    - Nó húc tung cửa rồi.

  • volume volume

    - 黑猫 hēimāo 拱 gǒng 了 le 拱 gǒng 腰 yāo

    - Con mèo đen thu mình khom lưng lại.

  • volume volume

    - 工棚 gōngpéng 里 lǐ 住 zhù 了 le 不少 bùshǎo 人 rén

    - Trong lán có rất nhiều người.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 的 de 隐居 yǐnjū 处所 chùsuǒ 狭小 xiáxiǎo 、 简陋 jiǎnlòu 的 de 住所 zhùsuǒ , 比如 bǐrú 隐士 yǐnshì 的 de 山洞 shāndòng 或 huò 棚屋 péngwū

    - Nơi ẩn cư nhỏ bé, nơi ở tối tân và đơn giản, ví dụ như hang động của người ẩn dật hoặc nhà gỗ.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 棚屋 péngwū 在 zài 房子 fángzi 的 de 一边 yībiān

    - Nhà nhỏ nằm ở một bên của ngôi nhà.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 能券出 néngquànchū 拱形 gǒngxíng 结构 jiégòu

    - Công nhân có thể xây dựng được cấu trúc hình vòm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Gǒng
    • Âm hán việt: Củng
    • Nét bút:一丨一一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QTC (手廿金)
    • Bảng mã:U+62F1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 棚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Péng
    • Âm hán việt: Bành , Bằng
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DBB (木月月)
    • Bảng mã:U+68DA
    • Tần suất sử dụng:Cao