垂拱 chuígǒng
volume volume

Từ hán việt: 【thuỳ củng】

Đọc nhanh: 垂拱 (thuỳ củng). Ý nghĩa là: không có gì làm; không chuyện gì làm.

Ý Nghĩa của "垂拱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

垂拱 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không có gì làm; không chuyện gì làm

垂衣拱手,表示不做什么事,形容不用花什么气力

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 垂拱

  • volume volume

    - 名垂 míngchuí 千古 qiāngǔ

    - lưu danh muôn thuở.

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 失败 shībài 了 le , 也 yě 不用 bùyòng 垂头丧气 chuítóusàngqì , 再接再厉 zàijiēzàilì 就 jiù 好 hǎo !

    - Cho dù có thất bại rồi thì cũng không cần phải buồn bã, cứ tiếp tục phấn đấu sẽ ổn thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 拱 gǒng 起 qǐ 双手 shuāngshǒu 向 xiàng 奶奶 nǎinai 打招呼 dǎzhāohu

    - Cậu ấy khoanh tay chào bà.

  • volume volume

    - 功垂 gōngchuí 竹帛 zhúbó

    - công lao mãi ghi vào sử xanh.

  • volume volume

    - 劳动成果 láodòngchéngguǒ 怎能 zěnnéng 拱让 gǒngràng 他人 tārén

    - thành quả lao động làm sao có thể nhường cho người khác?

  • volume volume

    - 黑猫 hēimāo 拱 gǒng 了 le 拱 gǒng 腰 yāo

    - Con mèo đen thu mình khom lưng lại.

  • volume volume

    - 信号旗 xìnhàoqí 松散地 sōngsǎndì 从 cóng 桅杆 wéigān 上 shàng 垂下来 chuíxiàlai

    - Cờ tín hiệu rũ xuống từ cột cờ một cách thoải mái.

  • volume volume

    - 偏置 piānzhì 的 de 任何 rènhé 物体 wùtǐ 都 dōu 不是 búshì 垂直 chuízhí 的 de

    - Độ chênh lệch của các vật thể đều không thẳng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 垂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+5 nét), sĩ 士 (+5 nét)
    • Pinyin: Chuí
    • Âm hán việt: Thuỳ
    • Nét bút:ノ一丨一丨丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HJTM (竹十廿一)
    • Bảng mã:U+5782
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 拱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Gǒng
    • Âm hán việt: Củng
    • Nét bút:一丨一一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QTC (手廿金)
    • Bảng mã:U+62F1
    • Tần suất sử dụng:Cao