拱券 gǒngxuàn
volume volume

Từ hán việt: 【củng khoán】

Đọc nhanh: 拱券 (củng khoán). Ý nghĩa là: vòm cuốn; vòm tròn; vòm mái; cửa cuốn; cửa tò vò.

Ý Nghĩa của "拱券" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拱券 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vòm cuốn; vòm tròn; vòm mái; cửa cuốn; cửa tò vò

桥梁、门窗等建筑物上筑成弧形的部分

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拱券

  • volume volume

    - 大理石 dàlǐshí 拱门 gǒngmén 是 shì 著名 zhùmíng 的 de 伦敦 lúndūn 标志 biāozhì

    - Cổng cung đá cẩm thạch là biểu tượng nổi tiếng của Luân Đôn.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 砖头 zhuāntóu 券成 quànchéng 拱形 gǒngxíng

    - Anh ấy xếp gạch thành hình vòm cung.

  • volume volume

    - 拱券 gǒngxuàn 在 zài 建筑 jiànzhù 中 zhōng 很 hěn 常见 chángjiàn

    - Vòm cung rất phổ biến trong kiến trúc.

  • volume volume

    - 黑猫 hēimāo 拱 gǒng 了 le 拱 gǒng 腰 yāo

    - Con mèo đen thu mình khom lưng lại.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 一个 yígè 人 rén 感觉 gǎnjué 到 dào 自己 zìjǐ 已经 yǐjīng 饱和 bǎohé , 已经 yǐjīng 胜券在握 shèngquànzàiwò , 就 jiù 麻烦 máfán 了 le

    - Nếu một người cảm thấy rằng mình đã bão hòa, rằng mình đang chiến thắng, thì người đó đang gặp khó khăn

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 拱券 gǒngxuàn 的 de 设计 shèjì

    - Tôi thích thiết kế vòm cung.

  • volume volume

    - 入场券 rùchǎngquàn 旋即 xuánjí 发 fā 完 wán

    - Vé vào rạp chốc lát đã phát xong.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 能券出 néngquànchū 拱形 gǒngxíng 结构 jiégòu

    - Công nhân có thể xây dựng được cấu trúc hình vòm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 券›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Quàn
    • Âm hán việt: Khoán
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FQSH (火手尸竹)
    • Bảng mã:U+5238
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 拱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Gǒng
    • Âm hán việt: Củng
    • Nét bút:一丨一一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QTC (手廿金)
    • Bảng mã:U+62F1
    • Tần suất sử dụng:Cao