拦阻 lánzǔ
volume volume

Từ hán việt: 【lạn trở】

Đọc nhanh: 拦阻 (lạn trở). Ý nghĩa là: ngăn trở; cản trở; gây trở ngại; ngăn; lấp; làm bế tắc; làm nghẽn; chắn ngang.

Ý Nghĩa của "拦阻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拦阻 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngăn trở; cản trở; gây trở ngại; ngăn; lấp; làm bế tắc; làm nghẽn; chắn ngang

阻挡

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拦阻

  • volume volume

    - 他 tā 刚要 gāngyào 说话 shuōhuà , 被 bèi 他 tā 哥哥 gēge 拦 lán 回去 huíqu 了 le

    - nó vừa định nói thì bị anh ấy chặn lại ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 受 shòu 劝阻 quànzǔ 去 qù 做 zuò 另 lìng 一次 yīcì 的 de 尝试 chángshì

    - Anh ta bị ngăn cản để thực hiện một lần thử nghiệm khác.

  • volume volume

    - 气流 qìliú 受 shòu 山脉 shānmài 阻拦 zǔlán 被迫 bèipò 抬升 táishēng

    - dòng khí lưu bị vách núi chặn bốc lên cao.

  • volume volume

    - 从中 cóngzhōng 阻挠 zǔnáo

    - phá rối từ trong

  • volume volume

    - 他 tā 要 yào 去 qù , 谁 shuí 也 yě 阻拦 zǔlán 不住 búzhù

    - anh ấy muốn đi, không ai ngăn nổi anh ấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 既然 jìrán 一定 yídìng 要 yào 去 qù , 我 wǒ 也 yě 不便 bùbiàn 阻拦 zǔlán

    - Anh đã nhất định đi thì tôi cũng không tiện ngăn cản.

  • volume volume

    - 他 tā 未能 wèinéng 阻扰 zǔrǎo 这 zhè 主要 zhǔyào 思潮 sīcháo

    - Anh ấy không thể ngăn chặn dòng suy nghĩ

  • volume volume

    - 他 tā 拦下 lánxià 辆 liàng 巡逻车 xúnluóchē 让 ràng 人 rén 送 sòng 他 tā 回到 huídào 这 zhè

    - Anh ta cắm cờ xuống một chiếc xe tuần tra và anh ta đưa họ trở lại đây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lán
    • Âm hán việt: Lan , Lạn
    • Nét bút:一丨一丶ノ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTMM (手廿一一)
    • Bảng mã:U+62E6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 阻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù , Zǔ
    • Âm hán việt: Trở
    • Nét bút:フ丨丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLBM (弓中月一)
    • Bảng mã:U+963B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao