阻截 zǔjié
volume volume

Từ hán việt: 【trở tiệt】

Đọc nhanh: 阻截 (trở tiệt). Ý nghĩa là: chặn; ngăn chặn; ngăn cản; ngăn trở; chặn đón. Ví dụ : - 阻截南逃之敌。 chặn quân địch chạy về hướng nam.

Ý Nghĩa của "阻截" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阻截 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chặn; ngăn chặn; ngăn cản; ngăn trở; chặn đón

阻挡;拦截

Ví dụ:
  • volume volume

    - 阻截 zǔjié 南逃 nántáo 之 zhī 敌 dí

    - chặn quân địch chạy về hướng nam.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阻截

  • volume volume

    - 他 tā 受 shòu 劝阻 quànzǔ 去 qù 做 zuò 另 lìng 一次 yīcì 的 de 尝试 chángshì

    - Anh ta bị ngăn cản để thực hiện một lần thử nghiệm khác.

  • volume volume

    - 交通 jiāotōng 因 yīn 事故 shìgù 而 ér 梗阻 gěngzǔ

    - Giao thông bị tắc nghẽn do tai nạn.

  • volume volume

    - 从中 cóngzhōng 阻挠 zǔnáo

    - phá rối từ trong

  • volume volume

    - 阻截 zǔjié 南逃 nántáo 之 zhī 敌 dí

    - chặn quân địch chạy về hướng nam.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 到 dào 会 huì 的 de 人 rén 很 hěn 齐截 qíjié

    - hôm nay mọi người đến tham dự cuộc họp rất đầy đủ.

  • volume volume

    - 高温 gāowēn 的 de 火焰 huǒyàn 能 néng 截断 jiéduàn 钢板 gāngbǎn

    - ngọn lửa ở nhiệt độ cao có thể cắt đoạn mảnh thép.

  • volume volume

    - 占领 zhànlǐng 制高点 zhìgāodiǎn , 以便 yǐbiàn 阻截 zǔjié 敌人 dírén 进攻 jìngōng

    - chiếm lấy điểm cao để ngăn chặn bước tiến của địch.

  • - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 频频 pínpín 使用 shǐyòng 截击 jiéjī , 打 dǎ 得 dé 非常 fēicháng 精准 jīngzhǔn

    - Anh ấy thường xuyên sử dụng kỹ thuật đánh trên lưới trong trận đấu và chơi rất chính xác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 截›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+10 nét)
    • Pinyin: Jié
    • Âm hán việt: Tiệt
    • Nét bút:一丨一ノ丨丶一一一丨一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JIOG (十戈人土)
    • Bảng mã:U+622A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 阻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù , Zǔ
    • Âm hán việt: Trở
    • Nét bút:フ丨丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLBM (弓中月一)
    • Bảng mã:U+963B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao