拜赐 bài cì
volume volume

Từ hán việt: 【bái tứ】

Đọc nhanh: 拜赐 (bái tứ). Ý nghĩa là: bái nhận (quà tặng, lời khuyên).

Ý Nghĩa của "拜赐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拜赐 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bái nhận (quà tặng, lời khuyên)

拜谢他人的赏赐赠予

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拜赐

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 拜 bài

    - Anh ta họ Bái.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 教堂 jiàotáng 里 lǐ 敬拜 jìngbài 主 zhǔ

    - Họ thờ phụng Chúa trong nhà thờ.

  • volume volume

    - 他 tā 拜 bài 李先生 lǐxiānsheng 为师 wèishī

    - Anh ấy bái ông Lý làm thầy.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 父亲 fùqīn 非常 fēicháng 崇拜 chóngbài

    - Anh ấy rất ngưỡng mộ bố.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 她 tā 当作 dàngzuò 女神 nǚshén 崇拜 chóngbài

    - Anh tôn thờ cô như một nữ thần.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 梅西 méixī 当作 dàngzuò 英雄崇拜 yīngxióngchóngbài

    - Anh ấy tôn thờ Messi như một người hùng.

  • volume volume

    - 他 tā 得到 dédào 了 le 难得 nánde 的 de 赐 cì

    - Anh ấy có được phần ân huệ khó có được này.

  • volume volume

    - 香山 xiāngshān , 这个 zhègè 礼拜 lǐbài 去不成 qùbùchéng 了 le , 先不先 xiānbùxiān 汽车 qìchē 就 jiù 借 jiè 不到 búdào

    - tuần này không đi Hương Sơn được rồi, trước hết là không thuê được xe。

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bài
    • Âm hán việt: Bái
    • Nét bút:ノ一一ノ一一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQMQJ (竹手一手十)
    • Bảng mã:U+62DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+8 nét)
    • Pinyin: Cì , Sì
    • Âm hán việt: Tứ
    • Nét bút:丨フノ丶丨フ一一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOAPH (月人日心竹)
    • Bảng mã:U+8D50
    • Tần suất sử dụng:Cao