招事 zhāo shì
volume volume

Từ hán việt: 【chiêu sự】

Đọc nhanh: 招事 (chiêu sự). Ý nghĩa là: gây sự; kiếm chuyện; sinh sự; kiếm chuyện lôi thôi, bới sự. Ví dụ : - 他爱多嘴,好招事。 nó lắm mồm, thích gây sự.

Ý Nghĩa của "招事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

招事 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. gây sự; kiếm chuyện; sinh sự; kiếm chuyện lôi thôi

惹是非

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 爱 ài 多嘴 duōzuǐ , 好 hǎo 招事 zhāoshì

    - nó lắm mồm, thích gây sự.

✪ 2. bới sự

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 招事

  • volume volume

    - 招租 zhāozū 启事 qǐshì

    - thông báo cho thuê.

  • volume volume

    - 启事 qǐshì 上 shàng 写 xiě 着 zhe 招聘 zhāopìn 信息 xìnxī

    - Thông báo có viết thông tin tuyển dụng.

  • volume volume

    - 他 tā 爱 ài 多嘴 duōzuǐ , 好 hǎo 招事 zhāoshì

    - nó lắm mồm, thích gây sự.

  • volume volume

    - 人事科 rénshìkē 负责 fùzé 员工 yuángōng 招聘 zhāopìn

    - Phòng nhân sự phụ trách tuyển dụng.

  • volume volume

    - 人事处 rénshìchù 负责 fùzé 招聘 zhāopìn 新 xīn 员工 yuángōng

    - Phòng nhân sự phụ trách tuyển dụng.

  • volume volume

    - 人事 rénshì 招聘 zhāopìn 正在 zhèngzài 火热 huǒrè 进行 jìnxíng 中 zhōng

    - Tuyển dụng nhân sự đang diễn ra rất sôi động.

  • volume volume

    - 他 tā 虽然 suīrán 表面 biǎomiàn 上 shàng 很 hěn 有 yǒu 礼貌 lǐmào 地同 dìtóng 他 tā 同事 tóngshì 打招呼 dǎzhāohu , 但 dàn 心里 xīnli 却 què 充满 chōngmǎn 了 le 妒忌 dùjì

    - mặc dù anh ấy trông rất lịch sự khi chào hỏi đồng nghiệp của mình, nhưng trong lòng lại đầy ghen tị.

  • - 人事 rénshì 经理 jīnglǐ 负责 fùzé 招聘 zhāopìn 和 hé 培训 péixùn 新 xīn 员工 yuángōng

    - Giám đốc nhân sự phụ trách tuyển dụng và đào tạo nhân viên mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 招›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiáo , Sháo , Zhāo
    • Âm hán việt: Chiêu , Kiêu , Kiều , Thiêu , Thiều
    • Nét bút:一丨一フノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QSHR (手尸竹口)
    • Bảng mã:U+62DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao