拔靴带 bá xuē dài
volume volume

Từ hán việt: 【bạt ngoa đới】

Đọc nhanh: 拔靴带 (bạt ngoa đới). Ý nghĩa là: Dây kéo ủng (kéo chân ra khỏi ủng).

Ý Nghĩa của "拔靴带" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拔靴带 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dây kéo ủng (kéo chân ra khỏi ủng)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拔靴带

  • volume volume

    - 不 bù 克 kè 自拔 zìbá

    - không thoát ra nổi

  • volume volume

    - 不 bù 自 zì 振拔 zhènbá

    - không tự thoát khỏi cảnh ngộ.

  • volume volume

    - 王 wáng 的 de 贪污受贿 tānwūshòuhuì 案发 ànfā 之后 zhīhòu , 拔萝卜 báluóbo 带出 dàichū 泥 ní

    - Sau vụ án tham nhũng và hối lộ của Vương, dần dần những phần tử khác cũng bị bắt theo

  • volume volume

    - 不要 búyào 忘记 wàngjì 带 dài 钥匙 yàoshi

    - Đừng quên mang theo chìa khóa.

  • volume volume

    - 齿轮 chǐlún 带动 dàidòng 了 le 机器 jīqì 运转 yùnzhuàn

    - Bánh răng làm cho máy móc hoạt động.

  • volume volume

    - 不许 bùxǔ 你 nǐ 去 qù 加州 jiāzhōu 带薪 dàixīn 度假 dùjià

    - Bạn không được phép đi nghỉ có lương đến California

  • volume volume

    - 不良习惯 bùliángxíguàn 带来 dàilái 了 le 健康 jiànkāng 问题 wèntí

    - Thói quen xấu đã dẫn đến vấn đề sức khỏe.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 也 yě 不要紧 búyàojǐn , 好 hǎo 在 zài 我 wǒ 带 dài 雨伞 yǔsǎn 来 lái

    - Mưa cũng chẳng sao, may mà tôi có mang dù.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 带›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TJBLB (廿十月中月)
    • Bảng mã:U+5E26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bá , Bèi
    • Âm hán việt: Bạt , Bội
    • Nét bút:一丨一一ノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIKK (手戈大大)
    • Bảng mã:U+62D4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 靴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cách 革 (+4 nét)
    • Pinyin: Xuē
    • Âm hán việt: Ngoa
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJOP (廿十人心)
    • Bảng mã:U+9774
    • Tần suất sử dụng:Trung bình