拆样机 chāi yàngjī
volume volume

Từ hán việt: 【sách dạng cơ】

Đọc nhanh: 拆样机 (sách dạng cơ). Ý nghĩa là: tháo máy mẫu.

Ý Nghĩa của "拆样机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拆样机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tháo máy mẫu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拆样机

  • volume volume

    - 他 tā 操纵 cāozòng 机器 jīqì , 就 jiù 像 xiàng 船夫 chuánfū 划 huà 小船 xiǎochuán 一样 yīyàng 轻巧 qīngqiǎo

    - anh ấy thao tác máy móc nhẹ nhàng linh hoạt như người lái đò chèo con thuyền con vậy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不能 bùnéng 拒绝 jùjué 这样 zhèyàng 的 de 好 hǎo 机会 jīhuì

    - Tôi không thể từ chối một cơ hội tốt như vậy.

  • volume volume

    - 感觉 gǎnjué 跟 gēn 老虎机 lǎohǔjī 里 lǐ 一样 yīyàng

    - Nó giống như một máy đánh bạc ở đây.

  • volume volume

    - 他 tā 机械 jīxiè 地 dì 重复 chóngfù 同样 tóngyàng 步骤 bùzhòu

    - Anh ta máy móc lặp lại các bước giống nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 那 nà 机器 jīqì 上 shàng 的 de 零部件 língbùjiàn 拆卸 chāixiè 下来 xiàlai 了 le

    - Anh ta tháo rời các bộ phận linh phụ kiện của máy

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 正在 zhèngzài 拆卸 chāixiè 旧 jiù 机器 jīqì

    - Công nhân đang tháo dỡ máy cũ.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 的 de 石绵 shímián 拆除 chāichú 工程 gōngchéng 怎样 zěnyàng 呢 ne

    - Còn về dự án loại bỏ amiăng tại trường học?

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 这 zhè 款 kuǎn 手机 shǒujī 的 de 样子 yàngzi

    - Tôi thích kiểu dáng của chiếc điện thoại này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Cā , Chāi , Chè
    • Âm hán việt: Sách , Xích
    • Nét bút:一丨一ノノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QHMY (手竹一卜)
    • Bảng mã:U+62C6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 样›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiàng , Yáng , Yàng
    • Âm hán việt: Dạng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTQ (木廿手)
    • Bảng mã:U+6837
    • Tần suất sử dụng:Rất cao