拆兑 chāi duì
volume volume

Từ hán việt: 【sách đoái】

Đọc nhanh: 拆兑 (sách đoái). Ý nghĩa là: mượn tạm; giật nóng; vay nóng.

Ý Nghĩa của "拆兑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拆兑 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mượn tạm; giật nóng; vay nóng

拆借

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拆兑

  • volume volume

    - 银行 yínháng 随时 suíshí 兑换 duìhuàn 见票即付 jiànpiàojífù 的 de 汇票 huìpiào

    - Ngân hàng có thể trao đổi ngay lập tức hối phiếu thanh toán khi được trình bày.

  • volume volume

    - 保留 bǎoliú 所有 suǒyǒu 的 de 外币 wàibì 兑换 duìhuàn 单 dān

    - Giữ tất cả các giấy tờ đổi ngoại tệ

  • volume volume

    - 债券 zhàiquàn 到期 dàoqī 能 néng 兑付 duìfù

    - Trái phiếu đến kỳ hạn có thể đổi trả.

  • volume volume

    - 倒闭 dǎobì 的 de 工厂 gōngchǎng 被 bèi 拆除 chāichú 了 le

    - Nhà máy đóng cửa đã bị dỡ bỏ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 那 nà 只 zhǐ 狗 gǒu 就是 jiùshì 乱 luàn 拆 chāi

    - Con chó của bạn cứ đi vệ sinh lung tung.

  • volume volume

    - 他 tā 缓慢 huǎnmàn 而 ér 沉着 chénzhuó 地 dì 拆开 chāikāi 信封 xìnfēng 。 他 tā 把 bǎ 机器 jīqì 拆开 chāikāi 后 hòu 又 yòu 组装 zǔzhuāng 起来 qǐlai 了 le

    - Anh mở phong bì một cách chậm rãi và bình tĩnh. Anh ta sau khi tháo rời máy lại lắp lại rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 最后 zuìhòu 一张 yīzhāng 支票 zhīpiào 在 zài 密歇根州 mìxiēgēnzhōu 兑现 duìxiàn

    - Séc cuối cùng của bạn đã được chuyển bằng tiền mặt tại một ngân hàng Michigan.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 兑现 duìxiàn 你 nǐ 的 de 承诺 chéngnuò

    - Bạn phải thực hiện lời hứa của bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+5 nét), bát 八 (+5 nét)
    • Pinyin: Duì , Ruì , Yuè
    • Âm hán việt: Đoài , Đoái
    • Nét bút:丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XCRHU (重金口竹山)
    • Bảng mã:U+5151
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 拆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Cā , Chāi , Chè
    • Âm hán việt: Sách , Xích
    • Nét bút:一丨一ノノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QHMY (手竹一卜)
    • Bảng mã:U+62C6
    • Tần suất sử dụng:Cao