抽水井 chōu shuǐjǐng
volume volume

Từ hán việt: 【trừu thuỷ tỉnh】

Đọc nhanh: 抽水井 (trừu thuỷ tỉnh). Ý nghĩa là: giếng hút nước.

Ý Nghĩa của "抽水井" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抽水井 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giếng hút nước

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抽水井

  • volume volume

    - 没水 méishuǐ 了 le , 你 nǐ 抽水 chōushuǐ 吧 ba

    - Hết nước rồi, bạn bơm nước đi!

  • volume volume

    - 甜 tián 水井 shuǐjǐng

    - giếng nước ngọt

  • volume volume

    - 井水 jǐngshuǐ 变浑 biànhún 了 le

    - Nước giếng trở nên đục rồi.

  • volume volume

    - 井水 jǐngshuǐ 湛清 zhànqīng 可饮用 kěyǐnyòng

    - Nước giếng trong xanh có thể uống.

  • volume volume

    - 永远 yǒngyuǎn 不 bù 喝 hē 吉普赛人 jípǔsàirén 也 yě 喝 hē 的 de 同 tóng 井水 jǐngshuǐ

    - Không bao giờ uống cùng một loại rượu mạnh

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 用泵 yòngbèng 抽水 chōushuǐ

    - Anh ấy đang bơm nước.

  • volume volume

    - 打 dǎ 了 le 一口 yīkǒu 水头 shuǐtóu 很旺 hěnwàng 的 de 井 jǐng

    - đào một cái giếng lượng nước rất nhiều.

  • volume volume

    - 正是 zhèngshì 抗旱 kànghàn 紧张 jǐnzhāng 的 de 当口儿 dāngkǒuer , 他们 tāmen 送来 sònglái 了 le 一台 yītái 抽水机 chōushuǐjī

    - đang lúc khẩn cấp chống hạn, họ lại đưa đến một cái máy bơm nước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 井›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+2 nét)
    • Pinyin: Jǐng
    • Âm hán việt: Tĩnh , Tỉnh , Đán
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TT (廿廿)
    • Bảng mã:U+4E95
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Chōu
    • Âm hán việt: Trừu
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QLW (手中田)
    • Bảng mã:U+62BD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao