抛砖 pāo zhuān
volume volume

Từ hán việt: 【phao chuyên】

Đọc nhanh: 抛砖 (phao chuyên). Ý nghĩa là: để quả bóng lăn (viết tắt cho 拋磚引玉 | 抛砖引玉).

Ý Nghĩa của "抛砖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抛砖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để quả bóng lăn (viết tắt cho 拋磚引玉 | 抛砖引玉)

to get the ball rolling (abbr. for 拋磚引玉|抛砖引玉 [pāo zhuān yǐn yù])

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抛砖

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 锚 máo 投入 tóurù 水中 shuǐzhōng 抛锚 pāomáo

    - Anh ấy thả neo xuống nước để neo tàu.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 砖头 zhuāntóu 券成 quànchéng 拱形 gǒngxíng

    - Anh ấy xếp gạch thành hình vòm cung.

  • volume volume

    - 他 tā 搬起 bānqǐ 了 le 一块 yīkuài 砖 zhuān

    - Anh ấy nhấc lên một hòn gạch.

  • volume volume

    - 马上 mǎshàng 铺 pù 新 xīn 的 de 地砖 dìzhuān

    - Ngay lập tức lát gạch nền mới.

  • volume volume

    - 他 tā 砸 zá 了 le 块 kuài 砖头 zhuāntóu

    - Anh ấy đã đập vỡ một viên gạch.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 砖块 zhuānkuài 镇住 zhènzhù 了 le 纸堆 zhǐduī

    - Anh ấy đã đè đống giấy xuống bằng gạch.

  • volume volume

    - 他 tā 墁 màn 的 de 砖 zhuān 又 yòu 平正 píngzhèng 又 yòu 密合 mìhé

    - gạch anh ấy đóng vừa chặt vừa chắc mịn.

  • volume volume

    - 刚才 gāngcái 我 wǒ 的 de 发言 fāyán 是 shì 抛砖引玉 pāozhuānyǐnyù , 现在 xiànzài 该轮 gāilún 到 dào 你 nǐ

    - Những gì tôi nói vừa rồi là để dẫn dụ, bây giờ đến lượt bạn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Pāo
    • Âm hán việt: Phao
    • Nét bút:一丨一ノフフノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QKNS (手大弓尸)
    • Bảng mã:U+629B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 砖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+4 nét)
    • Pinyin: Tuán , Tuó , Zhuān
    • Âm hán việt: Chuyên
    • Nét bút:一ノ丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRQNI (一口手弓戈)
    • Bảng mã:U+7816
    • Tần suất sử dụng:Cao