抚抱 fǔ bào
volume volume

Từ hán việt: 【phủ bão】

Đọc nhanh: 抚抱 (phủ bão). Ý nghĩa là: mơn trớn.

Ý Nghĩa của "抚抱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抚抱 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mơn trớn

caress

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抚抱

  • volume volume

    - 他们 tāmen 抱怨 bàoyuàn 涨价 zhǎngjià 的 de 事情 shìqing

    - Họ phàn nàn về việc tăng giá.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 老师 lǎoshī 抱怨 bàoyuàn 课程 kèchéng 太难 tàinán

    - Anh ấy than phiền với giáo viên khóa học quá khó.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 负责 fùzé 抚养 fǔyǎng 孤儿 gūér

    - Họ chịu trách nhiệm nuôi dưỡng trẻ mồ côi.

  • volume volume

    - 他 tā 安抚 ānfǔ 了 le 失落 shīluò 的 de 同事 tóngshì

    - Anh ấy đã an ủi đồng nghiệp đang buồn bã.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 前妻 qiánqī 争夺 zhēngduó 抚养权 fǔyǎngquán

    - Anh ấy và vợ cũ đang giành nhau quyền nuôi con.

  • volume volume

    - 他 tā 小心 xiǎoxīn 地 dì 抚摸 fǔmō 着 zhe 那 nà 枚 méi 奖章 jiǎngzhāng

    - Anh ấy cẩn thận vuốt ve tấm huy chương.

  • volume volume

    - 青松 qīngsōng 翠柏 cuìbǎi , 环抱 huánbào 陵墓 língmù

    - tùng bách xanh tươi bao bọc chung quanh lăng mộ.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这事 zhèshì 感到 gǎndào 很 hěn 抱歉 bàoqiàn

    - Anh ấy rất xin lỗi về điều này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Fǔ , Hū
    • Âm hán việt: Mô , Phủ
    • Nét bút:一丨一一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMKU (手一大山)
    • Bảng mã:U+629A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 抱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Bào , Bão
    • Nét bút:一丨一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPRU (手心口山)
    • Bảng mã:U+62B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao