折现率 zhé xiàn lǜ
volume volume

Từ hán việt: 【chiết hiện suất】

Đọc nhanh: 折现率 (chiết hiện suất). Ý nghĩa là: tỷ lệ chiết khấu.

Ý Nghĩa của "折现率" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

折现率 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tỷ lệ chiết khấu

discount rate

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 折现率

  • volume volume

    - 低频 dīpín 扬声器 yángshēngqì 设计 shèjì 用来 yònglái 再现 zàixiàn 低音 dīyīn 频率 pínlǜ 的 de 扬声器 yángshēngqì

    - Loa tần số thấp được thiết kế để tái tạo âm trầm.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 的 de 利率 lìlǜ 很 hěn 低 dī

    - Lãi suất hiện tại rất thấp.

  • volume volume

    - 月食 yuèshí 出现 chūxiàn 的 de 几率 jīlǜ 小 xiǎo

    - Tỷ lệ xuất hiện của nguyệt thực thấp.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 实现 shíxiàn 的 de 愿望 yuànwàng , 不折不扣 bùzhébùkòu 的 de 现实 xiànshí 了 le

    - Nguyện vong anh ấy muốn thực hiện, đã được thực hiện một cách hoàn hảo

  • volume volume

    - 现实生活 xiànshíshēnghuó 的 de 折光 zhéguāng

    - phản ánh cuộc sống hiện thực.

  • volume volume

    - 项目 xiàngmù 进展 jìnzhǎn 出现 chūxiàn 转折 zhuǎnzhé , 更快 gèngkuài 了 le

    - Tiến độ dự án có thay đổi, trở nên nhanh hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 梦想 mèngxiǎng 在 zài 现实 xiànshí 中 zhōng 挫折 cuòzhé 了 le

    - Giấc mơ của anh ấy bị hiện thực làm cản trở.

  • - 高 gāo 离婚率 líhūnlǜ 可能 kěnéng 反映 fǎnyìng 了 le 现代 xiàndài 社会 shèhuì 中 zhōng 婚姻关系 hūnyīnguānxì 的 de 压力 yālì

    - Tỉ lệ ly hôn cao có thể phản ánh áp lực trong các mối quan hệ hôn nhân ở xã hội hiện đại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 折›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Shé , Zhē , Zhé
    • Âm hán việt: Chiết , Đề
    • Nét bút:一丨一ノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QHML (手竹一中)
    • Bảng mã:U+6298
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 率›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Huyền 玄 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù , Luè , Shuài
    • Âm hán việt: Luật , Lô , Soát , Suý , Suất
    • Nét bút:丶一フフ丶丶一ノ丶一丨
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:YIOJ (卜戈人十)
    • Bảng mã:U+7387
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 现›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét), kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện
    • Nét bút:一一丨一丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MGBHU (一土月竹山)
    • Bảng mã:U+73B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao