折扣贴现 zhékòu tiēxiàn
volume volume

Từ hán việt: 【chiết khấu thiếp hiện】

Đọc nhanh: 折扣贴现 (chiết khấu thiếp hiện). Ý nghĩa là: chiết khấu (Thương mại).

Ý Nghĩa của "折扣贴现" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

折扣贴现 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chiết khấu (Thương mại)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 折扣贴现

  • volume volume

    - 七折 qīzhé 八 bā ( 折扣 zhékòu 很大 hěndà )

    - chặt đầu bớt đuôi; cắt xén.

  • volume volume

    - 不折不扣 bùzhébùkòu

    - chính xác; đích xác; 100%; không thêm bớt gì

  • volume volume

    - 吸烟 xīyān 真是 zhēnshi 不折不扣 bùzhébùkòu 的 de 自杀 zìshā 行为 xíngwéi

    - Hút thuốc thực sự là một hành động tự sát.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 折扣 zhékòu 很 hěn 诱人 yòurén

    - Hôm nay giá giảm cực sâu.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 实现 shíxiàn 的 de 愿望 yuànwàng , 不折不扣 bùzhébùkòu 的 de 现实 xiànshí 了 le

    - Nguyện vong anh ấy muốn thực hiện, đã được thực hiện một cách hoàn hảo

  • volume volume

    - 如今 rújīn 的 de 妇女 fùnǚ 跟 gēn 男人 nánrén 一样 yīyàng , 不折不扣 bùzhébùkòu 的 de 获得 huòdé 了 le 尊贵 zūnguì

    - Phụ nữ ngày nay cũng như nam giới, đã có được giá trị về mọi mặt.

  • volume volume

    - 新客 xīnkè 可以 kěyǐ 享受 xiǎngshòu 折扣 zhékòu

    - Khách hàng mới có thể nhận giảm giá.

  • volume

    - 他们 tāmen 提供 tígōng 打 dǎ 10 折扣 zhékòu 的 de 优惠 yōuhuì

    - Họ cung cấp ưu đãi giảm giá 10%.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Kòu
    • Âm hán việt: Khấu , Khẩu
    • Nét bút:一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QR (手口)
    • Bảng mã:U+6263
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 折›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Shé , Zhē , Zhé
    • Âm hán việt: Chiết , Đề
    • Nét bút:一丨一ノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QHML (手竹一中)
    • Bảng mã:U+6298
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 现›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét), kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện
    • Nét bút:一一丨一丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MGBHU (一土月竹山)
    • Bảng mã:U+73B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiē
    • Âm hán việt: Thiếp
    • Nét bút:丨フノ丶丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOYR (月人卜口)
    • Bảng mã:U+8D34
    • Tần suất sử dụng:Cao