折弯 zhé wān
volume volume

Từ hán việt: 【chiết loan】

Đọc nhanh: 折弯 (chiết loan). Ý nghĩa là: Bẻ cong.

Ý Nghĩa của "折弯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

折弯 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bẻ cong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 折弯

  • volume volume

    - 黄河 huánghé 曲曲弯弯 qūqūwānwān 地 dì 流过 liúguò 河套 hétào

    - Hoàng Hà uốn khúc chảy qua Hà Sáo.

  • volume volume

    - 从 cóng 前面 qiánmiàn 那个 nàgè 路口 lùkǒu 拐弯 guǎiwān

    - Rẽ ở ngã tư phía trước.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 有 yǒu 打折 dǎzhé 活动 huódòng 吗 ma ?

    - Hôm nay có chương trình giảm giá ko ?

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 折扣 zhékòu 很 hěn 诱人 yòurén

    - Hôm nay giá giảm cực sâu.

  • volume volume

    - 骨折 gǔzhé 后 hòu 他 tā 的 de 胳膊 gēbó 有点儿 yǒudiǎner 弯曲 wānqū

    - Sau khi bị gãy tay của anh ấy hơi cong.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 把 bǎ 铁丝 tiěsī 折弯 zhéwān 了 le

    - Công nhân đã uốn cong sợi dây sắt.

  • volume volume

    - 今朝 jīnzhāo , 是 shì 超市 chāoshì 打折 dǎzhé 个 gè 日 rì 脚 jiǎo , 覅 fiào 错过 cuòguò 特价 tèjià !

    - Hôm nay là ngày siêu thị giảm giá đừng bỏ lỡ những mặt hàng giảm giá!

  • volume volume

    - 事物 shìwù 是 shì 往返 wǎngfǎn 曲折 qūzhé 的 de

    - sự vật cứ lặp đi lặp lại

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+6 nét)
    • Pinyin: Wān
    • Âm hán việt: Loan
    • Nét bút:丶一丨丨ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YCN (卜金弓)
    • Bảng mã:U+5F2F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 折›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Shé , Zhē , Zhé
    • Âm hán việt: Chiết , Đề
    • Nét bút:一丨一ノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QHML (手竹一中)
    • Bảng mã:U+6298
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa