折弯的需求曲线 Zhé wān de xūqiú qūxiàn
volume volume

Từ hán việt: 【chiết loan đích nhu cầu khúc tuyến】

Đọc nhanh: 折弯的需求曲线 (chiết loan đích nhu cầu khúc tuyến). Ý nghĩa là: Kinked demand curve Đường cầu gấp khúc.

Ý Nghĩa của "折弯的需求曲线" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

折弯的需求曲线 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kinked demand curve Đường cầu gấp khúc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 折弯的需求曲线

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 爱情 àiqíng 很 hěn 曲折 qūzhé

    - Tình yêu của họ rất phức tạp.

  • volume volume

    - 她 tā 及 jí 所有人 suǒyǒurén 的 de 需求 xūqiú

    - Cô ấy quan tâm đến nhu cầu của mọi người.

  • volume volume

    - 骨折 gǔzhé 后 hòu 他 tā 的 de 胳膊 gēbó 有点儿 yǒudiǎner 弯曲 wānqū

    - Sau khi bị gãy tay của anh ấy hơi cong.

  • volume volume

    - 他 tā 画 huà 了 le 一条 yītiáo 弯曲 wānqū 的 de 线 xiàn

    - Anh ấy đã vẽ một đường cong.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 旅程 lǚchéng 有点儿 yǒudiǎner 曲折 qūzhé

    - Chặng đường đi của chúng tôi có chút quanh co.

  • volume volume

    - 他 tā 画出 huàchū 的 de 曲线 qūxiàn 很 hěn 流畅 liúchàng

    - Anh ấy vẽ đường cong rất mượt mà.

  • volume volume

    - 市 shì 可出租 kěchūzū 越来越少 yuèláiyuèshǎo 售后服务 shòuhòufúwù 的 de 公共 gōnggòng 房屋 fángwū , 市场 shìchǎng 的 de 需求 xūqiú 超过 chāoguò 了 le 供应 gōngyìng

    - Thành phố có thể thuê nhà ở công cộng với ngày càng ít dịch vụ sau bán hàng, và nhu cầu thị trường vượt quá cung.

  • - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 资深 zīshēn 的 de 市场 shìchǎng 分析师 fēnxīshī , 能够 nénggòu 准确 zhǔnquè 预测 yùcè 市场需求 shìchǎngxūqiú

    - Anh ấy là một chuyên gia phân tích thị trường kỳ cựu, có khả năng dự đoán chính xác nhu cầu thị trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+6 nét)
    • Pinyin: Wān
    • Âm hán việt: Loan
    • Nét bút:丶一丨丨ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YCN (卜金弓)
    • Bảng mã:U+5F2F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 折›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Shé , Zhē , Zhé
    • Âm hán việt: Chiết , Đề
    • Nét bút:一丨一ノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QHML (手竹一中)
    • Bảng mã:U+6298
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 曲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+2 nét)
    • Pinyin: Qū , Qǔ
    • Âm hán việt: Khúc
    • Nét bút:丨フ一丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TW (廿田)
    • Bảng mã:U+66F2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 求›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IJE (戈十水)
    • Bảng mã:U+6C42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 需›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+6 nét)
    • Pinyin: Nuò , Rú , Ruǎn , Xū
    • Âm hán việt: Nhu , Nhuyễn , Noạ , Tu
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MBMBL (一月一月中)
    • Bảng mã:U+9700
    • Tần suất sử dụng:Rất cao