折价 zhéjià
volume volume

Từ hán việt: 【chiết giá】

Đọc nhanh: 折价 (chiết giá). Ý nghĩa là: quy ra tiền; quy thành tiền (đem hiện vật). Ví dụ : - 损坏公物要折价赔偿。 làm hư của công thì phải quy thành tiền bồi thường.

Ý Nghĩa của "折价" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

折价 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quy ra tiền; quy thành tiền (đem hiện vật)

把实物折合成钱

Ví dụ:
  • volume volume

    - 损坏 sǔnhuài 公物 gōngwù 要 yào 折价 zhéjià 赔偿 péicháng

    - làm hư của công thì phải quy thành tiền bồi thường.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 折价

  • volume volume

    - 处理品 chǔlǐpǐn 按 àn 定价 dìngjià 折半出售 zhébànchūshòu

    - hàng thanh lý bán giảm giá 50% so với giá gốc.

  • volume volume

    - 按 àn 原价 yuánjià 打 dǎ 八折 bāzhé 出售 chūshòu

    - bán giảm giá 20 % theo giá gốc.

  • volume volume

    - 折扣 zhékòu 后 hòu 的 de 价格比 jiàgébǐ 原价 yuánjià 低 dī

    - Giá sau giảm giá thấp hơn giá gốc.

  • volume volume

    - 损坏 sǔnhuài 公物 gōngwù 要 yào 折价 zhéjià 赔偿 péicháng

    - làm hư của công thì phải quy thành tiền bồi thường.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 最低价 zuìdījià 了 le , 不能 bùnéng 再 zài 打折扣 dǎzhékòu 了 le

    - Đây là giá thấp nhất rồi, không thể giảm thêm được nữa

  • volume volume

    - 不价 bùjie , 那 nà 不是 búshì 你 nǐ 的 de 书 shū

    - không, đó không phải sách của tôi.

  • volume volume

    - 今朝 jīnzhāo , 是 shì 超市 chāoshì 打折 dǎzhé 个 gè 日 rì 脚 jiǎo , 覅 fiào 错过 cuòguò 特价 tèjià !

    - Hôm nay là ngày siêu thị giảm giá đừng bỏ lỡ những mặt hàng giảm giá!

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 判 pàn 这项 zhèxiàng 研究 yánjiū 有 yǒu 价值 jiàzhí

    - Chuyên gia đánh giá nghiên cứu này có giá trị.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 价›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jià , Jiē , Jiè , Jie
    • Âm hán việt: Giá , Giới
    • Nét bút:ノ丨ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOLL (人人中中)
    • Bảng mã:U+4EF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 折›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Shé , Zhē , Zhé
    • Âm hán việt: Chiết , Đề
    • Nét bút:一丨一ノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QHML (手竹一中)
    • Bảng mã:U+6298
    • Tần suất sử dụng:Rất cao