投机者 tóujī zhě
volume volume

Từ hán việt: 【đầu cơ giả】

Đọc nhanh: 投机者 (đầu cơ giả). Ý nghĩa là: người đầu cơ.

Ý Nghĩa của "投机者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

投机者 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người đầu cơ

speculator

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 投机者

  • volume volume

    - 他 tā 思索 sīsuǒ 投资 tóuzī 机会 jīhuì

    - Anh ấy suy nghĩ cơ hội đầu tư.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 投资 tóuzī 政策 zhèngcè 为 wèi 外国 wàiguó 投资者 tóuzīzhě 提供 tígōng 了 le 优惠待遇 yōuhuìdàiyù

    - Chính sách đầu tư của Trung Quốc mang lại lợi ích đặc biệt cho nhà đầu tư nước ngoài.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 想 xiǎng 投机取巧 tóujīqǔqiǎo

    - Anh ta luôn muốn lợi dụng kẽ hở.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 股市 gǔshì 中 zhōng 投机 tóujī , 赚 zhuàn 了 le 很多 hěnduō 钱 qián

    - Anh ấy đầu cơ trên thị trường chứng khoán, kiếm được nhiều tiền.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 俩 liǎ 投机 tóujī 得 dé 很 hěn

    - Chúng tôi rất hợp nhau.

  • volume volume

    - 买家 mǎijiā 由 yóu 一位 yīwèi 实力雄厚 shílìxiónghòu 的 de 投资者 tóuzīzhě

    - Đó là một nhà đầu tư vốn vững chắc

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 意见 yìjiàn 完全 wánquán 投机 tóujī

    - Ý kiến của họ hoàn toàn hợp nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 准备 zhǔnbèi 进新 jìnxīn 的 de 投资者 tóuzīzhě

    - Họ chuẩn bị tiếp nhận các nhà đầu tư mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 投›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòu , Tóu
    • Âm hán việt: Đầu , Đậu
    • Nét bút:一丨一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHNE (手竹弓水)
    • Bảng mã:U+6295
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao