投篮机 tóulán jī
volume volume

Từ hán việt: 【đầu lam cơ】

Đọc nhanh: 投篮机 (đầu lam cơ). Ý nghĩa là: máy chơi bóng rổ arcade, vòng nhỏ.

Ý Nghĩa của "投篮机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

投篮机 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. máy chơi bóng rổ arcade

arcade basketball machine

✪ 2. vòng nhỏ

miniature hoops

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 投篮机

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 球 qiú 投进 tóujìn 篮筐 lánkuāng 吧 ba

    - Bạn ném bóng vào rổ đi.

  • volume volume

    - 他 tā 思索 sīsuǒ 投资 tóuzī 机会 jīhuì

    - Anh ấy suy nghĩ cơ hội đầu tư.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 俩 liǎ 谈 tán 得 dé 很 hěn 投机 tóujī

    - Hai chúng tôi nói chuyện rất hợp ý nhau.

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 比赛 bǐsài 投 tóu 篮球 lánqiú 吧 ba

    - Chúng ta thi đấu ném bóng rổ đi.

  • volume volume

    - 他 tā 跟 gēn 投机倒把 tóujīdǎobǎ 分子 fènzǐ 有 yǒu 瓜葛 guāgé

    - nó có dính líu với bọn đầu cơ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 非常 fēicháng 投机 tóujī

    - Họ rất ăn ý trong công việc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 想法 xiǎngfǎ 很 hěn 投机 tóujī

    - Suy nghĩ của họ rất hợp nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 讨论 tǎolùn 中 zhōng 很 hěn 投机 tóujī

    - Họ rất ăn ý trong cuộc thảo luận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 投›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòu , Tóu
    • Âm hán việt: Đầu , Đậu
    • Nét bút:一丨一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHNE (手竹弓水)
    • Bảng mã:U+6295
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 篮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+10 nét)
    • Pinyin: Lán
    • Âm hán việt: Lam
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HLIT (竹中戈廿)
    • Bảng mã:U+7BEE
    • Tần suất sử dụng:Cao