投光灯 tóu guāng dēng
volume volume

Từ hán việt: 【đầu quang đăng】

Đọc nhanh: 投光灯 (đầu quang đăng). Ý nghĩa là: đèn pha, đèn rọi.

Ý Nghĩa của "投光灯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

投光灯 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đèn pha

floodlight

✪ 2. đèn rọi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 投光灯

  • volume volume

    - 工地 gōngdì 上 shàng 千万盏 qiānwànzhǎn 电灯 diàndēng 光芒四射 guāngmángsìshè , 连天 liántiān 上 shàng 的 de 星月 xīngyuè 也 yě 黯然失色 ànránshīsè

    - Trên công trường muôn nghìn ngọn đèn sáng rực rỡ, trăng sao trên trời cũng tỏ ra âm u mờ nhạt.

  • volume volume

    - 交 jiāo 戌时 xūshí , 灯光 dēngguāng 变得 biànde 明亮 míngliàng 了 le

    - Đến giờ Tuất, đèn đã sáng lên.

  • volume volume

    - 她 tā 借着 jièzhe 灯光 dēngguāng 看清 kànqīng 了 le 路 lù

    - Cô ấy dựa vào ánh đèn để nhìn rõ đường đi.

  • volume volume

    - 夜深 yèshēn 了 le , 屋里 wūlǐ 还有 háiyǒu 灯光 dēngguāng

    - Khuya rồi nhưng trong nhà vẫn còn ánh đèn.

  • volume volume

    - 他 tā 调整 tiáozhěng 了 le 房间 fángjiān 的 de 灯光 dēngguāng

    - Anh ấy chỉnh ánh sáng trong phòng.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 个 gè 指引 zhǐyǐn 女性 nǚxìng 们 men 穿越 chuānyuè 她们 tāmen 生活 shēnghuó 最 zuì 黑暗 hēiàn 时光 shíguāng 的 de 希望 xīwàng 的 de 灯塔 dēngtǎ

    - Cô ấy giống như là ngọn hải đăng hy vọng chỉ dẫn phụ nữ vượt qua những thời điểm đen tối nhất trong cuộc đời họ.

  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 从 cóng 云海 yúnhǎi 中 zhōng 升起 shēngqǐ , 金色 jīnsè 的 de 光芒 guāngmáng 投射 tóushè 到 dào 平静 píngjìng 的 de 海面 hǎimiàn 上 shàng

    - mặt trời lên cao từ trong biển mây, ánh sáng vàng chiếu lên mặt biển vắng lặng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 对 duì 我 wǒ 投去 tóuqù 了 le 同情 tóngqíng 的 de 目光 mùguāng

    - Họ nhìn tôi bằng ánh mặt thương hại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 投›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòu , Tóu
    • Âm hán việt: Đầu , Đậu
    • Nét bút:一丨一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHNE (手竹弓水)
    • Bảng mã:U+6295
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Dēng
    • Âm hán việt: Đinh , Đăng
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FMN (火一弓)
    • Bảng mã:U+706F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao