抑扬顿挫 yìyángdùncuò
volume volume

Từ hán việt: 【ức dương đốn toả】

Đọc nhanh: 抑扬顿挫 (ức dương đốn toả). Ý nghĩa là: trầm bổng; du dương (âm thanh). Ví dụ : - 横折竖撇捺,端端正正中国字;抑扬顿挫音,慷慨激昂中国话 Gập ngang và dọc, nắn thẳng các ký tự Trung Quốc; cắt dấu, ngắt giọng Trung Quốc.

Ý Nghĩa của "抑扬顿挫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

抑扬顿挫 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trầm bổng; du dương (âm thanh)

(声音) 高低起伏和停顿转折

Ví dụ:
  • volume volume

    - 横折 héngzhé 竖 shù 撇 piē 捺 nà , 端端正正 duānduānzhèngzhèng 中国 zhōngguó 字 zì ; 抑扬顿挫 yìyángdùncuò 音 yīn , 慷慨激昂 kāngkǎijīáng 中国 zhōngguó 话 huà

    - Gập ngang và dọc, nắn thẳng các ký tự Trung Quốc; cắt dấu, ngắt giọng Trung Quốc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抑扬顿挫

  • volume volume

    - 抑扬顿挫 yìyángdùncuò

    - lên bổng xuống trầm

  • volume volume

    - 抑扬顿挫 yìyángdùncuò

    - lên bổng xuống trầm.

  • volume volume

    - 从 cóng 未 wèi 看见 kànjiàn 中国 zhōngguó 人民 rénmín 象 xiàng 现在 xiànzài 这样 zhèyàng 意气风发 yìqìfēngfā , 斗志昂扬 dòuzhìángyáng

    - Từ trước tới nay chưa bao giờ trông thấy hiện tượng nhân dân Trung Quốc với ý chí chiến đấu hăng hái, sục sôi như thế này.

  • volume volume

    - 横折 héngzhé 竖 shù 撇 piē 捺 nà , 端端正正 duānduānzhèngzhèng 中国 zhōngguó 字 zì ; 抑扬顿挫 yìyángdùncuò 音 yīn , 慷慨激昂 kāngkǎijīáng 中国 zhōngguó 话 huà

    - Gập ngang và dọc, nắn thẳng các ký tự Trung Quốc; cắt dấu, ngắt giọng Trung Quốc.

  • volume volume

    - 这 zhè 可不是 kěbúshì 抑扬 yìyáng 格 gé 五音 wǔyīn 步 bù

    - Đó không phải là iambic pentameter!

  • volume volume

    - 五彩缤纷 wǔcǎibīnfēn 的 de 旗子 qízi 在 zài 屋顶 wūdǐng 上 shàng 飘扬 piāoyáng

    - Các lá cờ sặc sỡ rực rỡ bay trong lòng trời trên đỉnh mái nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 一个 yígè 人 rén 吃 chī 了 le 一顿 yīdùn 火锅 huǒguō

    - Mình anh ta đánh chén hết một nồi lẩu.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 只 zhǐ 吃 chī 了 le 一顿饭 yīdùnfàn

    - Hôm nay tôi chỉ ăn một bữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Yáng
    • Âm hán việt: Dương
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QNSH (手弓尸竹)
    • Bảng mã:U+626C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Ức
    • Nét bút:一丨一ノフフ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHVL (手竹女中)
    • Bảng mã:U+6291
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 挫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Cuò
    • Âm hán việt: Toả
    • Nét bút:一丨一ノ丶ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QOOG (手人人土)
    • Bảng mã:U+632B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 顿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Dú , Dùn , Zhūn
    • Âm hán việt: Đốn
    • Nét bút:一フ丨フ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PUMBO (心山一月人)
    • Bảng mã:U+987F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao