抑或是 yìhuò shì
volume volume

Từ hán việt: 【ức hoặc thị】

Đọc nhanh: 抑或是 (ức hoặc thị). Ý nghĩa là: Hoặc là; âu đành. Ví dụ : - 我曾猜想,误会是一个简单抑或是复杂的词。 Tôi từng nghĩ , hiểu lầm là một từ đơn giản hoặc là phức tạp.

Ý Nghĩa của "抑或是" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Hoặc là; âu đành

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 曾 céng 猜想 cāixiǎng 误会 wùhuì 是 shì 一个 yígè 简单 jiǎndān 抑或 yìhuò 是 shì 复杂 fùzá 的 de 词 cí

    - Tôi từng nghĩ , hiểu lầm là một từ đơn giản hoặc là phức tạp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抑或是

  • volume volume

    - 他 tā 还 hái 没 méi 回来 huílai , 或者 huòzhě 是 shì 堵车 dǔchē 了 le

    - Anh ấy vẫn chưa quay lại, chắc là tắc đường rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 学生 xuésheng , 抑或 yìhuò 是 shì 老师 lǎoshī ?

    - Anh ấy là học sinh, hay là giáo viên?

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 咖啡 kāfēi , 抑或 yìhuò 是 shì 茶 chá ?

    - Bạn thích cà phê, hay là trà?

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 他们 tāmen 是 shì 赞成 zànchéng , 抑或 yìhuò 是 shì 反对 fǎnduì

    - không biết họ tán thành hay phản đối.

  • volume volume

    - 我 wǒ 曾 céng 猜想 cāixiǎng 误会 wùhuì 是 shì 一个 yígè 简单 jiǎndān 抑或 yìhuò 是 shì 复杂 fùzá 的 de 词 cí

    - Tôi từng nghĩ , hiểu lầm là một từ đơn giản hoặc là phức tạp.

  • volume volume

    - 任何一方 rènhéyīfāng 或者 huòzhě 双方 shuāngfāng 都 dōu 可能 kěnéng 是 shì 在 zài 虚张声势 xūzhāngshēngshì

    - Một trong hai hoặc cả hai bên có thể đang phô trương thanh thế.

  • volume volume

    - 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de 或 huò 适合 shìhé 于 yú 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de , 尤其 yóuqí 是 shì 在 zài 语言 yǔyán 用法 yòngfǎ 上 shàng

    - Phù hợp với giới thượng lưu trong xã hội thượng lưu, đặc biệt là trong cách sử dụng ngôn ngữ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 真是 zhēnshi 一个 yígè 颜狗 yángǒu . 颜狗们 yángǒumen 喜欢 xǐhuan 面容 miànróng 姣好 jiāohǎo , 长得帅 zhǎngdeshuài 或者 huòzhě 漂亮 piàoliàng 的 de 人 rén

    - Bạn thực sự là cái đồ mê trai. Những người nghiện sắc đẹp thích những người có khuôn mặt ưa nhìn, đẹp trai hoặc xinh gái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 或›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+4 nét)
    • Pinyin: Huò , Yù
    • Âm hán việt: Hoặc , Vực
    • Nét bút:一丨フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IRM (戈口一)
    • Bảng mã:U+6216
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Ức
    • Nét bút:一丨一ノフフ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHVL (手竹女中)
    • Bảng mã:U+6291
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 是›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMYO (日一卜人)
    • Bảng mã:U+662F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao