承天 chéng tiān
volume volume

Từ hán việt: 【thừa thiên】

Đọc nhanh: 承天 (thừa thiên). Ý nghĩa là: Thừa Thiên; tỉnh Thừa Thiên.

Ý Nghĩa của "承天" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

承天 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thừa Thiên; tỉnh Thừa Thiên

省越南地名中越省份之一

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 承天

  • volume volume

    - 一天 yìtiān , 他 tā 在 zài 加油站 jiāyóuzhàn 加油 jiāyóu

    - Một ngày nọ, anh đang đổ xăng tại một trạm xăng.

  • volume volume

    - 一力 yīlì 承担 chéngdān

    - ra sức gánh vác.

  • volume volume

    - 昨天 zuótiān 我 wǒ 承 chéng 热情 rèqíng 招待 zhāodài

    - Hôm qua tôi nhận được sự tiếp đãi nhiệt tình.

  • volume volume

    - 奉天承运 fèngtiānchéngyùn , 皇帝 huángdì 诏 zhào 曰 yuē

    - Phụng thiên thừa vận hoàng đế chiếu viết.

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 他 tā 不定 bùdìng 要 yào 问 wèn 多少 duōshǎo 回 huí

    - một ngày nó hỏi không biết bao nhiêu lần

  • volume volume

    - 一个 yígè 星期 xīngqī 共有 gòngyǒu 七天 qītiān

    - Một tuần có bảy ngày.

  • volume volume

    - 一 yī 听说 tīngshuō 明天 míngtiān 要 yào 考试 kǎoshì , 他 tā 就 jiù 肝儿 gānér 颤 chàn

    - vừa nghe nói mai thi là anh ta run bắn cả người.

  • volume volume

    - 他 tā 承诺 chéngnuò 每天 měitiān 准时 zhǔnshí 上班 shàngbān

    - Anh ấy hứa sẽ đi làm đúng giờ hàng ngày.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 承›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chéng , Zhěng
    • Âm hán việt: Chửng , Thừa , Tặng
    • Nét bút:フ丨一一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NNQO (弓弓手人)
    • Bảng mã:U+627F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao