批量如款 pīliàng rú kuǎn
volume volume

Từ hán việt: 【phê lượng như khoản】

Đọc nhanh: 批量如款 (phê lượng như khoản). Ý nghĩa là: nhập nhiều khuan một lúc.

Ý Nghĩa của "批量如款" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

批量如款 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhập nhiều khuan một lúc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 批量如款

  • volume volume

    - 比如 bǐrú 一批 yīpī 摩苏尔 mósūěr 的 de 黄金 huángjīn 文物 wénwù

    - Về cách một đống vàng từ Mosul

  • volume volume

    - 恰如其分 qiàrúqífèn 的 de 批评 pīpíng

    - phê bình thích đáng.

  • volume volume

    - 爆款 bàokuǎn 是 shì 指 zhǐ 在 zài 商品销售 shāngpǐnxiāoshòu 中 zhōng , 供不应求 gōngbùyìngqiú , 销售量 xiāoshòuliàng 很 hěn 高 gāo 的 de 商品 shāngpǐn

    - Mặt hàng bán chạy để chỉ sản phẩm tiêu thụ tốt, cung không đủ cầu, lượng bán ra rất cao.

  • volume volume

    - 例如 lìrú , 电池 diànchí 能 néng 储存 chǔcún 能量 néngliàng

    - Ví dụ như, pin có thể lưu trữ năng lượng.

  • volume volume

    - 这 zhè 批货 pīhuò 质量 zhìliàng 非常 fēicháng 好 hǎo

    - Lô hàng này chất lượng rất tốt.

  • volume volume

    - 如何 rúhé 测量 cèliáng 金字塔 jīnzìtǎ 的 de 高度 gāodù ?

    - Làm thế nào để đo chiều cao của kim tự tháp?

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 的 de 产品质量 chǎnpǐnzhìliàng 如何 rúhé ?

    - Chất lượng sản phẩm của các bạn ra sao?

  • volume volume

    - 新 xīn 的 de 建筑物 jiànzhùwù 如 rú 雨后春笋 yǔhòuchūnsǔn 般 bān 大批 dàpī 出现 chūxiàn

    - Những tòa nhà mới xuất hiện như nấm mọc sau mưa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 批›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Pī
    • Âm hán việt: Phê
    • Nét bút:一丨一一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QPP (手心心)
    • Bảng mã:U+6279
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 款›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+8 nét)
    • Pinyin: Kuǎn , Xīn
    • Âm hán việt: Khoản
    • Nét bút:一丨一一一丨ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GFNO (土火弓人)
    • Bảng mã:U+6B3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 量›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lý 里 (+5 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lường , Lượng
    • Nét bút:丨フ一一一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMWG (日一田土)
    • Bảng mã:U+91CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao