扯皮条 chěpí tiáo
volume volume

Từ hán việt: 【xả bì điều】

Đọc nhanh: 扯皮条 (xả bì điều). Ý nghĩa là: xem 拉皮條 | 拉皮条.

Ý Nghĩa của "扯皮条" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扯皮条 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xem 拉皮條 | 拉皮条

see 拉皮條|拉皮条 [lā pí tiáo]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扯皮条

  • volume volume

    - 皮条客 pítiáokè 就 jiù 在 zài 这里 zhèlǐ 上班 shàngbān 吗 ma

    - Đây là nơi một ma cô làm việc?

  • volume volume

    - 这条 zhètiáo 蛇 shé 准备 zhǔnbèi 蜕皮 tuìpí 了 le

    - Con rắn này chuẩn bị lột da rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 拿 ná 着 zhe 一条 yītiáo 皮鞭 píbiān

    - Cô ấy cầm một cái roi da.

  • volume volume

    - 腰里 yāolǐ 扎 zhā 着 zhe 一条 yītiáo 皮带 pídài

    - Lưng thắt một chiếc dây da.

  • volume volume

    - 这条 zhètiáo 韦 wéi 皮带 pídài 很 hěn 结实 jiēshí

    - Chiếc thắt lưng da này rất chắc chắn.

  • volume volume

    - 好 hǎo 了 le , 我们 wǒmen 不要 búyào 扯皮 chěpí 了 le , 还是 háishì 谈 tán 正题 zhèngtí 吧 ba

    - thôi được rồi, chúng ta đừng cãi cọ nữa, đi thẳng vào vấn đề chính đi.

  • volume volume

    - 她 tā 可能 kěnéng 有个 yǒugè 皮条客 pítiáokè

    - Có lẽ cô ấy đã có một tay ma cô.

  • volume volume

    - 是不是 shìbúshì 她 tā 的 de 皮条客 pítiáokè 想要 xiǎngyào 钱 qián

    - Ma cô của cô ấy có muốn tiền không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chě
    • Âm hán việt: Xả
    • Nét bút:一丨一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYLM (手卜中一)
    • Bảng mã:U+626F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 条›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Tiáo
    • Âm hán việt: Thiêu , Điêu , Điều
    • Nét bút:ノフ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HED (竹水木)
    • Bảng mã:U+6761
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao