扯掉 chě diào
volume volume

Từ hán việt: 【xả điệu】

Đọc nhanh: 扯掉 (xả điệu). Ý nghĩa là: Tháo ra. Ví dụ : - 扯掉脸上的黑布 Tháo khăn che mặt ra

Ý Nghĩa của "扯掉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扯掉 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tháo ra

Ví dụ:
  • volume volume

    - 扯掉 chědiào 脸上 liǎnshàng 的 de 黑布 hēibù

    - Tháo khăn che mặt ra

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扯掉

  • volume volume

    - 事实 shìshí 俱 jù 在 zài , 赖是 làishì 赖 lài 不 bù 掉 diào 的 de

    - Sự thực sờ sờ ra đấy, chối bỏ thế nào được.

  • volume volume

    - 书 shū 从 cóng 桌上 zhuōshàng 掉 diào 下 xià 了 le

    - Cuốn sách rơi khỏi bàn.

  • volume volume

    - 直接 zhíjiē 扯掉 chědiào 你 nǐ 的 de 双臂 shuāngbì

    - Tôi sẽ xé toạc cánh tay của bạn.

  • volume volume

    - 不要 búyào 扔掉 rēngdiào , 我 wǒ 有点 yǒudiǎn 舍不得 shěbùdé 它 tā

    - Đừng vứt nó đi, tớ vẫn còn luyến tiếc nó.

  • volume volume

    - 扯掉 chědiào 脸上 liǎnshàng 的 de 黑布 hēibù

    - Tháo khăn che mặt ra

  • volume volume

    - 她 tā 扯掉 chědiào 墙上 qiángshàng 的 de 画 huà

    - Tháo tờ quảng cáo cũ trên tường xuống.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 胡扯 húchě 了 le 一通 yítòng

    - Hai người nói chuyện phiếm với nhau.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 都 dōu 过去 guòqù 了 le 你 nǐ 又 yòu 胡扯 húchě 什么 shénme

    - Mọi chuyện đều đã qua rồi cậu còn đang nói bậy cái gì thế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chě
    • Âm hán việt: Xả
    • Nét bút:一丨一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYLM (手卜中一)
    • Bảng mã:U+626F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 掉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Diào
    • Âm hán việt: Trạo , Điệu
    • Nét bút:一丨一丨一丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYAJ (手卜日十)
    • Bảng mã:U+6389
    • Tần suất sử dụng:Rất cao