扭秧歌 niǔyānggē
volume volume

Từ hán việt: 【nữu ương ca】

Đọc nhanh: 扭秧歌 (nữu ương ca). Ý nghĩa là: múa ương ca (một điệu múa dân gian của Trung Quốc).

Ý Nghĩa của "扭秧歌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扭秧歌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. múa ương ca (một điệu múa dân gian của Trung Quốc)

跳秧歌舞

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扭秧歌

  • volume volume

    - 黄瓜秧 huángguāyāng 儿 ér

    - dưa chuột giống

  • volume volume

    - 他们 tāmen 演唱 yǎnchàng 了 le 一首 yīshǒu 缓慢 huǎnmàn 的 de 浪漫 làngmàn 歌曲 gēqǔ

    - Họ biểu diễn một bài hát lãng mạn chậm rãi.

  • volume volume

    - 这 zhè 首歌 shǒugē 听 tīng 起来 qǐlai 很 hěn 别扭 bièniǔ

    - Bài hát này nghe rất không xuôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 总是 zǒngshì 闹别扭 nàobièniǔ

    - Hai người bọn họ thường xuyên xung đột.

  • volume volume

    - 他 tā 主动 zhǔdòng 选择 xuǎnzé 去 qù 扭曲 niǔqū 受害者 shòuhàizhě 的 de 脸 liǎn

    - Anh ta đang chọn cách bóp méo khuôn mặt của các nạn nhân của mình.

  • volume volume

    - 最 zuì 简单 jiǎndān 的 de 秧歌 yāngge 舞是 wǔshì 每 měi 跨 kuà 三步 sānbù 退一步 tuìyībù

    - điệu múa ương ca đơn giản nhất là cứ tiến ba bước thì lùi một bước.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 再三 zàisān 要求 yāoqiú 我 wǒ 唱歌 chànggē

    - Họ liên tục yêu cầu tôi hát.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 就 jiù 来 lái 介绍 jièshào 五首 wǔshǒu 被 bèi 翻唱 fānchàng 的 de 经典 jīngdiǎn 华语 huáyǔ 歌曲 gēqǔ !

    - Hôm nay tôi sẽ giới thiệu năm bài hát kinh điển Trung Quốc đã được cover!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Niǔ
    • Âm hán việt: Nữu
    • Nét bút:一丨一フ丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QNG (手弓土)
    • Bảng mã:U+626D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 歌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+10 nét)
    • Pinyin: Gē
    • Âm hán việt: Ca
    • Nét bút:一丨フ一丨一丨フ一丨ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNO (一口弓人)
    • Bảng mã:U+6B4C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 秧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Yāng
    • Âm hán việt: Ương , Ưởng
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDLBK (竹木中月大)
    • Bảng mã:U+79E7
    • Tần suất sử dụng:Trung bình