扭矩 niǔjǔ
volume volume

Từ hán việt: 【nữu củ】

Đọc nhanh: 扭矩 (nữu củ). Ý nghĩa là: mô-men xoắn, lực quay.

Ý Nghĩa của "扭矩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扭矩 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. mô-men xoắn

torque

✪ 2. lực quay

turning force

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扭矩

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 镜头 jìngtóu 前 qián 很 hěn 别扭 bièniǔ

    - Anh ấy không quen khi đứng trước ống kính.

  • volume volume

    - 他 tā 使劲儿 shǐjìner 把 bǎ 食物 shíwù 咽下去 yànxiàqù 嘴唇 zuǐchún 都 dōu 扭曲 niǔqū 起来 qǐlai

    - Anh ta nỗ lực nuốt thức ăn xuống, môi cười của anh ta bị méo mó.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 攀岩 pānyán 的 de 时候 shíhou 把 bǎ 腰 yāo 扭 niǔ 了 le

    - Anh ấy đã ném lưng của mình ra ngoài leo núi.

  • volume volume

    - 需以 xūyǐ 规矩 guījǔ 绳正 shéngzhèng

    - Cần dùng quy củ ngăn chặn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 抬 tái 沉重 chénzhòng 的 de 家具 jiājù 时 shí 扭伤 niǔshāng 了 le 腰 yāo

    - Anh ta bị căng thẳng cơ lưng khi nâng những món đồ nặng.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 懂 dǒng 这个 zhègè 规矩 guījǔ

    - Anh ấy không hiểu quy tắc này.

  • volume volume

    - 他 tā 做事 zuòshì 非常 fēicháng 有 yǒu 规矩 guījǔ

    - Anh ấy làm việc rất có nguyên tắc.

  • volume volume

    - 他 tā 做事 zuòshì 一向 yíxiàng 循规蹈矩 xúnguīdǎojǔ

    - Anh ấy luôn làm mọi việc theo nguyên tắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Niǔ
    • Âm hán việt: Nữu
    • Nét bút:一丨一フ丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QNG (手弓土)
    • Bảng mã:U+626D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 矩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+4 nét)
    • Pinyin: Jǔ
    • Âm hán việt: Củ
    • Nét bút:ノ一一ノ丶一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OKSS (人大尸尸)
    • Bảng mã:U+77E9
    • Tần suất sử dụng:Cao