扮酷 bàn kù
volume volume

Từ hán việt: 【ban khốc】

Đọc nhanh: 扮酷 (ban khốc). Ý nghĩa là: hành động tuyệt vời.

Ý Nghĩa của "扮酷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扮酷 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hành động tuyệt vời

to act cool

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扮酷

  • volume volume

    - 他 tā 妹妹 mèimei 有辆 yǒuliàng 很酷 hěnkù 的 de 带 dài 操纵杆 cāozònggǎn 的 de 轮椅 lúnyǐ

    - Em gái của anh ấy có chiếc xe lăn mát mẻ với cần điều khiển.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 喜欢 xǐhuan 在 zài 别人 biérén 面前 miànqián 摆酷 bǎikù

    - Anh ấy luôn thích tỏ ra sành điệu trước mặt người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 打扮 dǎbàn 有点 yǒudiǎn 村 cūn

    - Anh ấy ăn mặc hơi quê.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 乔装打扮 qiáozhuāngdǎbàn

    - Anh ấy đang cải trang.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 电影 diànyǐng 里 lǐ 扮演 bànyǎn 主角 zhǔjué

    - Anh ấy đóng vai chính trong bộ phim.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这部 zhèbù 电影 diànyǐng 中 zhōng 扮演 bànyǎn 主脚 zhǔjiǎo

    - Anh ấy đóng vai chính trong bộ phim này.

  • volume volume

    - 黑 hēi 雨伞 yǔsǎn 看起来 kànqǐlai 很酷 hěnkù

    - Ô màu đen nhìn rất ngầu.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 天气 tiānqì 酷热 kùrè 难耐 nánnài

    - Thời tiết hôm nay nóng quá không chịu nổi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Ban , Biện , Bán , Phạn , Phẫn
    • Nét bút:一丨一ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QCSH (手金尸竹)
    • Bảng mã:U+626E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 酷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+7 nét)
    • Pinyin: Kù
    • Âm hán việt: Khốc
    • Nét bút:一丨フノフ一一ノ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWHGR (一田竹土口)
    • Bảng mã:U+9177
    • Tần suất sử dụng:Cao