扭头 niǔtóu
volume volume

Từ hán việt: 【nữu đầu】

Đọc nhanh: 扭头 (nữu đầu). Ý nghĩa là: quay lại, quay đầu lại.

Ý Nghĩa của "扭头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

扭头 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. quay lại

to turn around

✪ 2. quay đầu lại

to turn one's head

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扭头

  • volume volume

    - 我 wǒ 弟弟 dìdì 扭头 niǔtóu 就 jiù 跑 pǎo 了 le

    - Em trai tôi quay đầu chạy đi.

  • volume volume

    - 他 tā 扭过头来 niǔguòtóulái 冲 chōng 我 wǒ 笑了笑 xiàolexiào

    - Anh ấy quay đầu lại nhìn tôi cười.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 镜头 jìngtóu 前 qián 很 hěn 别扭 bièniǔ

    - Anh ấy không quen khi đứng trước ống kính.

  • volume volume

    - 我 wǒ 扭开 niǔkāi 水龙头 shuǐlóngtóu

    - Tôi vặn mở vòi nước.

  • volume volume

    - 她 tā 踩 cǎi 到 dào 一块 yīkuài 松动 sōngdòng 的 de 石头 shítou 上 shàng , 扭伤 niǔshāng 了 le 脚踝 jiǎohuái

    - Cô ấy đã bước lên một tảng đá lỏng và bị bong gân ở mắt cá chân.

  • volume volume

    - 她 tā 扭过头来 niǔguòtóulái 向后看 xiànghòukàn

    - Cô ấy quay đầu nhìn ra phía sau.

  • volume volume

    - 记得 jìde 那家伙 nàjiāhuo 用 yòng 撞球杆 zhuàngqiúgān 打 dǎ 我 wǒ 的 de 头 tóu 我 wǒ 扭伤 niǔshāng 颈子 jǐngzi 的 de 事 shì 吗 ma

    - Còn nhớ khi gã đó đánh tôi bằng một cái bim bim và khiến tôi ngửa cổ lên không?

  • volume volume

    - 一 yī 回头 huítóu 就 jiù 看见 kànjiàn 了 le

    - quay đầu lại thì nhìn thấy ngay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Niǔ
    • Âm hán việt: Nữu
    • Nét bút:一丨一フ丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QNG (手弓土)
    • Bảng mã:U+626D
    • Tần suất sử dụng:Cao