扫描射线 sǎomiáo shèxiàn
volume volume

Từ hán việt: 【tảo miêu xạ tuyến】

Đọc nhanh: 扫描射线 (tảo miêu xạ tuyến). Ý nghĩa là: chùm tia quét.

Ý Nghĩa của "扫描射线" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扫描射线 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chùm tia quét

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扫描射线

  • volume volume

    - 机器 jīqì 进行 jìnxíng 扫射 sǎoshè

    - Máy tiến hành quét xạ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 扫描 sǎomiáo 数据 shùjù 以 yǐ 确保安全 quèbǎoānquán

    - Tôi quét dữ liệu để đảm bảo an toàn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不带 bùdài 扫描器 sǎomiáoqì 进去 jìnqù

    - Tôi không mang máy quét vào.

  • volume volume

    - 她 tā 扫描 sǎomiáo 菜单 càidān , 决定 juédìng 点 diǎn

    - Cô ấy lướt nhìn thực đơn và quyết định gọi món.

  • volume volume

    - 他 tā 扫描 sǎomiáo 房间 fángjiān , 发现 fāxiàn 问题 wèntí

    - Anh ấy lướt nhìn phòng và phát hiện vấn đề.

  • volume volume

    - 我 wǒ 正在 zhèngzài 扫描 sǎomiáo 图纸 túzhǐ 以 yǐ 备份 bèifèn

    - Tôi đang scan bản vẽ để sao lưu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 视线 shìxiàn 扫 sǎo 过 guò 全场 quánchǎng

    - Anh ấy hướng ánh mắt ra ngoài cửa sổ.Ánh mắt của anh ấy quét qua toàn bộ sân khấu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 机枪 jīqiāng 扫射 sǎoshè 进攻 jìngōng 的 de 敌军 díjūn

    - Họ sử dụng súng máy để bắn phá quân địch tấn công.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 射›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+7 nét)
    • Pinyin: Shè , Yè , Yì
    • Âm hán việt: Dạ , Dịch , Xạ
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HHDI (竹竹木戈)
    • Bảng mã:U+5C04
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Sǎo , Sào
    • Âm hán việt: Táo , Tảo
    • Nét bút:一丨一フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QSM (手尸一)
    • Bảng mã:U+626B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 描›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Miáo
    • Âm hán việt: Miêu
    • Nét bút:一丨一一丨丨丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTW (手廿田)
    • Bảng mã:U+63CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao