Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
描 là gì? 描 (Miêu). Bộ Thủ 手 (+8 nét). Tổng 11 nét but (一丨一一丨丨丨フ一丨一). Ý nghĩa là: Vẽ y theo dạng, vẽ phỏng theo, Tô, đồ theo. Từ ghép với 描 : 描圖 Đồ một bức hoạ, 描紅 Tô hồng, tô (màu) đỏ, 不要描 Không nên tô đi tô lại., “bất yếu miêu” 不要描 không được tô lại, “việt miêu việt hắc” 越描越黑 càng tô càng đen. Chi tiết hơn...