扪摸 mén mō
volume volume

Từ hán việt: 【môn mạc】

Đọc nhanh: 扪摸 (môn mạc). Ý nghĩa là: sờ mó; vuốt ve, mân mó, rờ mó.

Ý Nghĩa của "扪摸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扪摸 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. sờ mó; vuốt ve

抚摸

✪ 2. mân mó

反复摆弄

✪ 3. rờ mó

以身体的一部分短时间地挨抚

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扪摸

  • volume volume

    - 他 tā 温柔 wēnróu 地 dì 抚摸 fǔmō 她 tā 的 de 手 shǒu

    - Anh ấy dịu dàng xoa tay cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 捧起 pěngqǐ 小猫 xiǎomāo 轻轻 qīngqīng 抚摸 fǔmō

    - Anh ấy nâng chú mèo con lên vuốt ve nhẹ nhàng.

  • volume volume

    - 静谧 jìngmì 的 de 黑夜 hēiyè , 我 wǒ 伸出 shēnchū 手指 shǒuzhǐ , 触摸 chùmō 风 fēng 调皮 tiáopí 的 de 脸庞 liǎnpáng

    - Trong màn đêm yên tĩnh, tôi đưa ngón tay ra chạm vào khuôn mặt tinh nghịch của Phong.

  • volume volume

    - 他 tā 摸索 mōsuo 着 zhe 打开门 dǎkāimén

    - Anh ấy lần mò mở cửa.

  • volume volume

    - 他 tā 摸 mō 着 zhe 自己 zìjǐ 的 de 腹 fù

    - Anh ấy sờ vào bụng của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 摸索 mōsuo 着 zhe 找 zhǎo 钥匙 yàoshi

    - Anh ấy lần mò tìm chìa khóa.

  • volume volume

    - 他 tā 大约摸 dàyuēmō 还 hái 不 bù 知道 zhīdào 这件 zhèjiàn 事 shì

    - chắc anh ấy chưa biết chuyện này.

  • volume volume

    - 他 tā 摸索 mōsuo 出 chū 了 le 一个 yígè 好 hǎo 方法 fāngfǎ

    - Anh ấy đã tìm ra một phương pháp tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:一丨一丶丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QLS (手中尸)
    • Bảng mã:U+626A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 摸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Mō , Mó
    • Âm hán việt: Mô , Mạc
    • Nét bút:一丨一一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTAK (手廿日大)
    • Bảng mã:U+6478
    • Tần suất sử dụng:Rất cao