扪 mén
volume volume

Từ hán việt: 【môn】

Đọc nhanh: 扪 (môn). Ý nghĩa là: ấn; đặt; sờ. Ví dụ : - 他扪了扪自己的胸口。 Anh ấy sờ vào ngực mình.. - 他扪了扪口袋,找钥匙。 Anh ấy sờ túi để tìm chìa khóa.. - 我扪了一下桌子的表面。 Tôi sờ vào bề mặt của bàn.

Ý Nghĩa của "扪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扪 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ấn; đặt; sờ

按; 摸

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 扪 mén 了 le 扪 mén 自己 zìjǐ 的 de 胸口 xiōngkǒu

    - Anh ấy sờ vào ngực mình.

  • volume volume

    - 他 tā 扪 mén 了 le 扪 mén 口袋 kǒudài , 找 zhǎo 钥匙 yàoshi

    - Anh ấy sờ túi để tìm chìa khóa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 扪 mén 了 le 一下 yīxià 桌子 zhuōzi 的 de 表面 biǎomiàn

    - Tôi sờ vào bề mặt của bàn.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扪

  • volume volume

    - 他 tā 扪 mén 了 le 扪 mén 口袋 kǒudài , 找 zhǎo 钥匙 yàoshi

    - Anh ấy sờ túi để tìm chìa khóa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 扪 mén 了 le 一下 yīxià 桌子 zhuōzi 的 de 表面 biǎomiàn

    - Tôi sờ vào bề mặt của bàn.

  • volume volume

    - 扪心自问 ménxīnzìwèn

    - tự vấn lương tâm

  • volume volume

    - 扪心自问 ménxīnzìwèn

    - để tay lên ngực tự hỏi; tự xét mình.

  • volume volume

    - 他 tā 扪 mén 了 le 扪 mén 自己 zìjǐ 的 de 胸口 xiōngkǒu

    - Anh ấy sờ vào ngực mình.

  • Xem thêm 0 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:一丨一丶丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QLS (手中尸)
    • Bảng mã:U+626A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình