扣球式发球 kòu qiú shì fǎ qiú
volume volume

Từ hán việt: 【khấu cầu thức phát cầu】

Đọc nhanh: 扣球式发球 (khấu cầu thức phát cầu). Ý nghĩa là: Phát bóng theo kiểu cắt.

Ý Nghĩa của "扣球式发球" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扣球式发球 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phát bóng theo kiểu cắt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扣球式发球

  • volume volume

    - 新车 xīnchē 款式 kuǎnshì 登陆 dēnglù 全球 quánqiú 市场 shìchǎng

    - Mẫu xe mới ra mắt thị trường toàn cầu.

  • volume volume

    - 运动员 yùndòngyuán 大力 dàlì 扣杀 kòushā 球 qiú

    - Vận động viên đập bóng mạnh mẽ.

  • volume volume

    - 看人 kànrén 踢球 tīqiú , 心里 xīnli 就 jiù 发痒 fāyǎng

    - Nhìn người khác đá bóng, trong lòng tôi lại ngứa ngáy.

  • volume volume

    - 他 tā 还是 háishì 英式 yīngshì 橄榄球队 gǎnlǎnqiúduì 队员 duìyuán

    - Anh ấy cũng có mặt trong đội bóng bầu dục.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 还有 háiyǒu 谁 shuí 也 yě 打 dǎ 英式 yīngshì 橄榄球 gǎnlǎnqiú 吗 ma

    - Bạn biết ai khác đã chơi bóng bầu dục?

  • volume volume

    - 月球 yuèqiú 是 shì 藉 jí 反射 fǎnshè 阳光 yángguāng 而 ér 发光 fāguāng 的 de

    - Trăng phát sáng nhờ sự phản chiếu ánh sáng mặt trời.

  • volume volume

    - 世界杯 shìjièbēi 引发 yǐnfā 了 le 足球 zúqiú 热 rè

    - World Cup đã gây ra cơn sốt bóng đá.

  • volume volume

    - 经济 jīngjì 发展 fāzhǎn 倾向 qīngxiàng 于 yú 全球化 quánqiúhuà

    - Sự phát triển kinh tế có xu hướng toàn cầu hóa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 式›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dặc 弋 (+3 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thức
    • Nét bút:一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IPM (戈心一)
    • Bảng mã:U+5F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Kòu
    • Âm hán việt: Khấu , Khẩu
    • Nét bút:一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QR (手口)
    • Bảng mã:U+6263
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao