扣带鞋 kòu dài xié
volume volume

Từ hán việt: 【khấu đới hài】

Đọc nhanh: 扣带鞋 (khấu đới hài). Ý nghĩa là: Giày thắt dây.

Ý Nghĩa của "扣带鞋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扣带鞋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Giày thắt dây

扣带鞋是菲拉格慕品牌旗下的一款产品。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扣带鞋

  • volume volume

    - 鞋带 xiédài 儿 ér

    - dây giày

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 鞋带 xiédài 秃噜 tūlū 了 le

    - đôi giày của anh mang thật dễ chịu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 家里 jiālǐ 托人 tuōrén 带来 dàilái 棉鞋 miánxié 两双 liǎngshuāng , 请 qǐng 你 nǐ 便 biàn 中 zhōng 进城 jìnchéng 来取 láiqǔ

    - nhà anh có gởi người mang đến hai đôi giày vải, mời anh khi thuận tiện vào thành lấy về.

  • volume volume

    - 鞋带 xiédài 系得 xìdé 很 hěn 紧 jǐn

    - Dây giày được buộc rất chặt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 鞋带 xiédài 松 sōng 了 le

    - Dây giày của bạn lỏng rồi.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 皮带扣 pídàikòu 对 duì 你 nǐ 来说 láishuō 意义 yìyì 重大 zhòngdà

    - Chiếc khóa thắt lưng này có ý nghĩa rất lớn đối với bạn.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 皮带扣 pídàikòu 以前 yǐqián 的 de 主人 zhǔrén 是 shì

    - Đây là chiếc thắt lưng từng được sở hữu

  • volume volume

    - 我 wǒ 带 dài 的 de 钱 qián 刚刚 gānggang 够买 gòumǎi 这双鞋 zhèshuāngxié

    - Số tiền tôi mang theo vừa đủ để mua đôi giày này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 带›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TJBLB (廿十月中月)
    • Bảng mã:U+5E26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Kòu
    • Âm hán việt: Khấu , Khẩu
    • Nét bút:一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QR (手口)
    • Bảng mã:U+6263
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鞋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Cách 革 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā , Xié
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJGG (廿十土土)
    • Bảng mã:U+978B
    • Tần suất sử dụng:Cao