托轮组合 tuō lún zǔhé
volume volume

Từ hán việt: 【thác luân tổ hợp】

Đọc nhanh: 托轮组合 (thác luân tổ hợp). Ý nghĩa là: Con lăn chịu tải.

Ý Nghĩa của "托轮组合" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

托轮组合 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Con lăn chịu tải

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 托轮组合

  • volume volume

    - 三轮 sānlún 摩托车 mótuōchē

    - xe ba bánh

  • volume volume

    - 团体 tuántǐ , 帮 bāng 一群 yīqún 组合 zǔhé 在 zài 一起 yìqǐ 的 de 青少年 qīngshàonián , 尤指 yóuzhǐ 一群 yīqún 少年犯 shàoniánfàn

    - Nhóm, là một nhóm thanh thiếu niên được tổ hợp lại, đặc biệt là một nhóm thanh thiếu niên phạm tội.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 韩国 hánguó 流行 liúxíng 组合 zǔhé EXO 成员 chéngyuán 的 de 身份 shēnfèn 名声鹊起 míngshēngquèqǐ

    - Anh ấy nổi tiếng với tư cách là thành viên của nhóm nhạc K-pop exo

  • volume volume

    - 天赋 tiānfù 、 勤奋 qínfèn 和 hé 美貌 měimào 的 de 组合 zǔhé 使 shǐ 她 tā 成 chéng 了 le 佼佼者 jiǎojiǎozhě

    - Sự kết hợp giữa tài năng, sự chăm chỉ và sắc đẹp đã khiến cô trở thành người nổi bật.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 齿轮 chǐlún 啮合 nièhé 在 zài 一起 yìqǐ

    - hai bánh răng khớp vào nhau.

  • volume volume

    - 这本 zhèběn 集子 jízi 是 shì 由 yóu 诗 shī 、 散文 sǎnwén 和 hé 短篇小说 duǎnpiānxiǎoshuō 三 sān 部分 bùfèn 组合而成 zǔhéérchéng 的 de

    - tập sách này gồm ba phần thơ, tản văn và truyện ngắn hợp thành.

  • volume volume

    - 复合 fùhé 构词法 gòucífǎ 将 jiāng 单个 dānge 字 zì 组成 zǔchéng 复合词 fùhécí 的 de 形式 xíngshì

    - Phương pháp tạo từ ghép sử dụng các chữ cái riêng lẻ để tạo thành từ ghép.

  • volume volume

    - 属性 shǔxìng , 特性 tèxìng 符合 fúhé 一种 yīzhǒng 大体 dàtǐ 模式 móshì 或 huò 属于 shǔyú 特定 tèdìng 的 de 组 zǔ 或 huò 类 lèi 的 de 倾向 qīngxiàng

    - Thuộc tính, đặc tính tuân theo một mô hình chung hoặc có xu hướng thuộc về một nhóm hoặc lớp cụ thể.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 合›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Gé , Gě , Hé
    • Âm hán việt: Cáp , Hiệp , Hạp , Hợp
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMR (人一口)
    • Bảng mã:U+5408
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 托›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Tuō , Tuò
    • Âm hán việt: Thác
    • Nét bút:一丨一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHP (手竹心)
    • Bảng mã:U+6258
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 组›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zǔ
    • Âm hán việt: Tổ
    • Nét bút:フフ一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMBM (女一月一)
    • Bảng mã:U+7EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún
    • Âm hán việt: Luân
    • Nét bút:一フ丨一ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JQOP (十手人心)
    • Bảng mã:U+8F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao