托老所 tuōlǎosuǒ
volume volume

Từ hán việt: 【thác lão sở】

Đọc nhanh: 托老所 (thác lão sở). Ý nghĩa là: Trung tâm cấp cao.

Ý Nghĩa của "托老所" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

托老所 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trung tâm cấp cao

senior center

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 托老所

  • volume volume

    - 他 tā 所 suǒ 老板 lǎobǎn 辞退 cítuì

    - Anh ấy bị sếp sa thải.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 把 bǎ 孩子 háizi 安顿 āndùn 在 zài 托儿所 tuōérsuǒ 里 lǐ

    - mẹ thu xếp gởi con vào nhà trẻ

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 老师 lǎoshī 坦白 tǎnbái 了 le 所犯 suǒfàn 的 de 错误 cuòwù

    - Anh ấy đã thú nhận sai lầm của mình với giáo viên.

  • volume volume

    - 办个 bàngè 托儿所 tuōérsuǒ 吗 ma 那 nà 敢情 gǎnqing 好 hǎo

    - Lập nhà trẻ ư, điều đó đương nhiên là tốt rồi!

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 的 de 时候 shíhou , 文玉 wényù 老 lǎo 睡觉 shuìjiào , 所以 suǒyǐ 老师 lǎoshī 老叫 lǎojiào 他 tā 回答 huídá 问题 wèntí

    - Trong lớp học, Văn Ngọc thường hay ngủ nên hay bị thầy giáo gọi trả lời câu hỏi.

  • volume volume

    - 她 tā 被 bèi 老板 lǎobǎn 的 de 要求 yāoqiú 所 suǒ 困惑 kùnhuò

    - Cô ấy bị lúng túng bởi yêu cầu của sếp.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 在 zài 托儿所 tuōérsuǒ 饮食起居 yǐnshíqǐjū 都 dōu 有 yǒu 规律 guīlǜ

    - Trẻ con ở nhà trẻ, ăn uống sinh hoạt đều có nề nếp.

  • volume volume

    - 把 bǎ 孩子 háizi 托付给 tuōfùgěi 老师 lǎoshī

    - phó thác con cái cho giáo viên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 托›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Tuō , Tuò
    • Âm hán việt: Thác
    • Nét bút:一丨一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHP (手竹心)
    • Bảng mã:U+6258
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao