托里县 tuō lǐ xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【thác lí huyện】

Đọc nhanh: 托里县 (thác lí huyện). Ý nghĩa là: Hạt Toli ở tỉnh Tacheng 塔城地區 | 塔城地区 , Tân Cương.

Ý Nghĩa của "托里县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Hạt Toli ở tỉnh Tacheng 塔城地區 | 塔城地区 , Tân Cương

Toli county in Tacheng prefecture 塔城地區|塔城地区 [Tǎ chéng dì qū], Xinjiang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 托里县

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 克里斯托弗 kèlǐsītuōfú · 德鲁 délǔ 卡 kǎ

    - Tên anh ấy là Christopher Deluca.

  • volume volume

    - 克里斯托弗 kèlǐsītuōfú · 多纳 duōnà 是 shì 为了 wèile 报复 bàofù

    - Động lực của Christopher Dorner là sự hoàn vốn

  • volume volume

    - 他们 tāmen 种 zhǒng 的 de 花生 huāshēng , 产量 chǎnliàng 高 gāo , 质量 zhìliàng 好 hǎo , 在 zài 我们 wǒmen 县里 xiànlǐ 算是 suànshì 拔尖儿 bájiāner 的 de

    - đậu phộng họ trồng có sản lượng cao, chất lượng tốt, đứng đầu huyện ta.

  • volume volume

    - 你 nǐ 家里 jiālǐ 托人 tuōrén 带来 dàilái 棉鞋 miánxié 两双 liǎngshuāng , 请 qǐng 你 nǐ 便 biàn 中 zhōng 进城 jìnchéng 来取 láiqǔ

    - nhà anh có gởi người mang đến hai đôi giày vải, mời anh khi thuận tiện vào thành lấy về.

  • volume volume

    - 各村 gècūn 参加 cānjiā 集训 jíxùn 的 de 民兵 mínbīng 后天 hòutiān 到 dào 县里 xiànlǐ 会 huì 齐 qí

    - dân quân các làng tham gia huấn luyện ngày mốt tập trung về huyện.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 委托人 wěituōrén 可能 kěnéng 走不出 zǒubùchū 检查站 jiǎncházhàn 一英里 yīyīnglǐ

    - Khách hàng của chúng tôi sẽ không vượt qua trạm kiểm soát một dặm.

  • volume volume

    - 克里斯托弗 kèlǐsītuōfú 写 xiě 了 le 篇 piān 关于 guānyú 网络 wǎngluò 中立性 zhōnglìxìng 的 de 文章 wénzhāng

    - Kristof có một phần về tính trung lập.

  • volume volume

    - 他 tā 假托 jiǎtuō 家里 jiālǐ 有事 yǒushì , 站 zhàn 起来 qǐlai 就 jiù 走 zǒu 了 le

    - anh ấy lấy cớ gia đình có chuyện, đứng lên ra về.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 托›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Tuō , Tuò
    • Âm hán việt: Thác
    • Nét bút:一丨一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHP (手竹心)
    • Bảng mã:U+6258
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao