打闪 dǎ shǎn
volume volume

Từ hán việt: 【đả siểm】

Đọc nhanh: 打闪 (đả siểm). Ý nghĩa là: chớp. Ví dụ : - 天上又打雷又打闪,眼看雨就来了。 trời vừa sấm vừa chớp, sắp mưa rồi.

Ý Nghĩa của "打闪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打闪 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chớp

云层发生放电现象

Ví dụ:
  • volume volume

    - 天上 tiānshàng 又 yòu 打雷 dǎléi 又 yòu 打闪 dǎshǎn , 眼看 yǎnkàn 雨 yǔ 就 jiù 来 lái 了 le

    - trời vừa sấm vừa chớp, sắp mưa rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打闪

  • volume volume

    - 一道 yīdào 白光 báiguāng 突然 tūrán 闪过 shǎnguò

    - Một tia sáng trắng chợt lóe.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 畏惧 wèijù 打雷 dǎléi 和 hé 闪电 shǎndiàn

    - Trẻ em sợ sấm sét và chớp.

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 一枪 yīqiāng 打 dǎ 去 qù , 猛兽 měngshòu 应声而倒 yīngshēngérdào

    - bắn một phát súng, con mãnh thú theo tiếng nổ ngã xuống.

  • volume volume

    - 三天打鱼 sāntiāndǎyú 两天晒网 liǎngtiānshàiwǎng

    - 3 ngày đánh cá, hai hôm phơi lưới.

  • volume volume

    - 一 yī 锤子 chuízi 打 dǎ 到 dào 岩石 yánshí 上 shàng , 迸发 bèngfā 了 le 好些 hǎoxiē 火星儿 huǒxīngér

    - giáng một búa vào tảng đá, toé ra bao nhiêu đốm lửa

  • volume volume

    - 天上 tiānshàng 又 yòu 打雷 dǎléi 又 yòu 打闪 dǎshǎn , 眼看 yǎnkàn 雨 yǔ 就 jiù 来 lái 了 le

    - trời vừa sấm vừa chớp, sắp mưa rồi.

  • volume volume

    - 上 shàng 大学 dàxué 时 shí , 你 nǐ 打算 dǎsuàn 和 hé 谁 shuí 同屋 tóngwū ?

    - Khi lên đại học bạn dự định sẽ ở chung phòng với ai?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Môn 門 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎn
    • Âm hán việt: Siểm , Thiểm
    • Nét bút:丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSO (中尸人)
    • Bảng mã:U+95EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao