打扇 dǎ shàn
volume volume

Từ hán việt: 【đả phiến】

Đọc nhanh: 打扇 (đả phiến). Ý nghĩa là: quạt (quạt cho người khác).

Ý Nghĩa của "打扇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打扇 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quạt (quạt cho người khác)

(给别人) 扇扇子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打扇

  • volume volume

    - 请 qǐng 打开 dǎkāi 那 nà 扇门 shànmén

    - Xin hãy mở cánh cửa đó.

  • volume volume

    - 钥匙 yàoshi 能 néng 打开 dǎkāi 这 zhè 扇门 shànmén

    - Chìa khoá có thể mở cánh cửa này.

  • volume volume

    - 三天打鱼 sāntiāndǎyú 两天晒网 liǎngtiānshàiwǎng

    - 3 ngày đánh cá, hai hôm phơi lưới.

  • volume volume

    - 上海 shànghǎi 到 dào 天津 tiānjīn 打 dǎ 水道 shuǐdào 走要 zǒuyào 两天 liǎngtiān

    - Thượng Hải đến Thiên Tân đi đường thuỷ phải mất hai ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 扇动 shāndòng 别人 biérén 去 qù 打架 dǎjià

    - Anh ấy luôn luôn xúi người khác đi đánh nhau.

  • volume volume

    - 一说 yīshuō 打牌 dǎpái , 他 tā 就 jiù 溜 liū 了 le

    - Vừa nói đánh bài, hắn chuồn mất tiêu.

  • volume volume

    - 上 shàng 大学 dàxué 时 shí , 我 wǒ 打过 dǎguò 几次 jǐcì 工 gōng

    - Khi học đại học, tôi đã đi làm thuê vài lần.

  • volume volume

    - 请 qǐng 打开 dǎkāi 电风扇 diànfēngshàn 让 ràng 房间 fángjiān 通风 tōngfēng

    - Mở quạt điện lên cho thông thoáng căn phòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+6 nét)
    • Pinyin: Shān , Shàn
    • Âm hán việt: Phiến , Thiên
    • Nét bút:丶フ一ノフ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HSSMM (竹尸尸一一)
    • Bảng mã:U+6247
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao