打蜡脱毛 dǎ là tuōmáo
volume volume

Từ hán việt: 【đả lạp thoát mao】

Đọc nhanh: 打蜡脱毛 (đả lạp thoát mao). Ý nghĩa là: Triệt lông bằng sáp.

Ý Nghĩa của "打蜡脱毛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打蜡脱毛 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Triệt lông bằng sáp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打蜡脱毛

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 一 yī 纸箱装 zhǐxiāngzhuāng 两打 liǎngdǎ 每箱 měixiāng 毛重 máozhòng 25 公斤 gōngjīn

    - Chúng tôi gói hai chục trong một thùng, mỗi thùng có tổng trọng lượng 25 kg.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 给 gěi 地板 dìbǎn 打蜡 dǎlà

    - Anh ta đang bôi sáp lên sàn nhà.

  • volume volume

    - 你 nǐ 会 huì 打 dǎ 羽毛球 yǔmáoqiú 吗 ma ?

    - Cậu có biết đánh cầu lông không?

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 在 zài 闲暇 xiánxiá 时 shí 打 dǎ 羽毛球 yǔmáoqiú

    - Tôi thích chơi cầu lông trong thời gian rảnh rỗi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 一打 yīdǎ 毛巾 máojīn

    - Tôi có một tá khăn mặt.

  • volume volume

    - 眉毛 méimao 脱 tuō 了 le , 只 zhǐ 剩下 shèngxià 两道 liǎngdào 肉岗儿 ròugǎngér

    - Lông mày rụng hết rồi, chỉ còn lại hai lằn.

  • volume volume

    - 她 tā 正在 zhèngzài 打毛衣 dǎmáoyī

    - Cô ấy đang đan áo len.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 打呼噜 dǎhūlū 的 de 毛病 máobìng

    - Anh có cái tật hay ngáp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Tuō
    • Âm hán việt: Thoát , Đoái
    • Nét bút:ノフ一一丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BCRU (月金口山)
    • Bảng mã:U+8131
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蜡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+8 nét)
    • Pinyin: Chà , Jí , Là , Qù , Zhà
    • Âm hán việt: Chá , Lạp , Thư , Thự , Trá
    • Nét bút:丨フ一丨一丶一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LITA (中戈廿日)
    • Bảng mã:U+8721
    • Tần suất sử dụng:Cao