打结机 dǎ jié jī
volume volume

Từ hán việt: 【đả kết cơ】

Đọc nhanh: 打结机 (đả kết cơ). Ý nghĩa là: Máy đánh bọ.

Ý Nghĩa của "打结机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打结机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Máy đánh bọ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打结机

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 刷卡机 shuākǎjī 坏 huài 了 le , 打 dǎ 水 shuǐ 不要 búyào 钱 qián

    - Hôm nay máy cà thẻ hỏng rồi, lấy nước không cần trả tiền

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 司机 sījī 看错 kàncuò 了 le 路线 lùxiàn , 结果 jiéguǒ 拐错 guǎicuò 了 le 弯 wān

    - Tài xế của anh ta nhìn nhầm tuyến đường và cuối cùng rẽ sai.

  • volume volume

    - 办公室 bàngōngshì 里 lǐ 有 yǒu 几台 jǐtái 打字机 dǎzìjī

    - Trong văn phòng có mấy chiếc máy đánh chữ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 已 yǐ 打入 dǎrù 机场 jīchǎng 保安 bǎoān 组织 zǔzhī

    - Họ đã đột nhập vào tổ chức an ninh sân bay.

  • volume volume

    - 吐槽 tùcáo 了 le 几句 jǐjù 结果 jiéguǒ 又 yòu 被 bèi 打 dǎ 了 le 小 xiǎo 报告 bàogào

    - Bóc phốt có vài câu, kết quả liền bị mách lẻo.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 辫子 biànzi 的 de 末梢 mòshāo 打 dǎ 了 le 一个 yígè 花结 huājié

    - ở cuối đuôi sam, cô ta tết một cái nơ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 今年 jīnnián 打算 dǎsuàn 结昏 jiéhūn

    - Họ dự định kết hôn trong năm nay.

  • volume volume

    - 宇航员 yǔhángyuán 都 dōu 用 yòng 这个 zhègè 打 dǎ 飞机 fēijī

    - Các phi hành gia sử dụng nó để thủ dâm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 结›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Kết
    • Nét bút:フフ一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMGR (女一土口)
    • Bảng mã:U+7ED3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao